English → Vietnamese
violent
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
violent
* tính từ
- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
=violent wind+ gió dữ
- hung tợn, hung bạo
=a violent man+ người hung bạo
=to lay violent hands on somebody+ (pháp lý) hành hung ai
=to lay violent hands on something+ (pháp lý) cưỡng đoạt cái gì
=to resort to violent means+ dùng đến bạo lực
- kịch liệt, quá khích, quá đáng
=violent words+ những lời quá khích
=violent colours+ màu sắc quá sặc sỡ
=in a violent hurry+ rất vội, rất khẩn cấp
=violent death+ cái chết bất đắc kỳ tử
- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
=violent wind+ gió dữ
- hung tợn, hung bạo
=a violent man+ người hung bạo
=to lay violent hands on somebody+ (pháp lý) hành hung ai
=to lay violent hands on something+ (pháp lý) cưỡng đoạt cái gì
=to resort to violent means+ dùng đến bạo lực
- kịch liệt, quá khích, quá đáng
=violent words+ những lời quá khích
=violent colours+ màu sắc quá sặc sỡ
=in a violent hurry+ rất vội, rất khẩn cấp
=violent death+ cái chết bất đắc kỳ tử
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
violent
bạo hành ; bạo lực nhé ; bạo lực này ; bạo lực ; bạo vậy ; bạo ; bạo động ; choán ; dùng bạo lực ; dữ dội ; hung bạo ; hung dữ ; hung hãn ; hung ; hỗn loạn ; khắc nghiệt ; mãnh liệt ; mạnh tay ; mạnh ; những bạo lực ; quá khích ; ra những ; rất bạo lực ; rất dữ dội ; thích bạo lực ; trật tự ; tính bạo lực ; tỏ ra bạo lực ; tổ ; tội ; vụ xô xát ; ưa bạo lực ;
violent
bạo hành ; bạo lực nhé ; bạo lực này ; bạo lực ; bạo vậy ; bạo ; bạo động ; choán ; chỉ ; dùng bạo lực ; dữ dội ; hung bạo ; hung dữ ; hung hãn ; hung ; khắc nghiệt ; mãnh liệt ; mạnh tay ; mạnh ; nghiệt này ; nghiệt ; những bạo lực ; phạm ; quá khích ; rất bạo lực ; rất dữ dội ; thích bạo lực ; trật tự ; tính bạo lực ; tỏ ra bạo lực ; tổ ; tội ; vụ xô xát ; ưa bạo lực ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
violent wild
(of colors or sounds) intensely vivid or loud
violent fierce; tearing; trigger-happy; vehement
marked by extreme intensity of emotions or convictions; inclined to react violently; fervid
violent crimson; red
characterized by violence or bloodshed
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- mãnh liệt, dữ, kịch liệt
- mãnh liệt, dữ, kịch liệt
* tính từ
- không sử dụng bạo lực, phi bạo lực, bất bạo động
- không sử dụng bạo lực, phi bạo lực, bất bạo động