English → Vietnamese
vindicator
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
vindicator
* danh từ
- người chứng minh, người bào chữa
- người chứng minh, người bào chữa
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
vindicator apologist; justifier
a person who argues to defend or justify some policy or institution
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính chất có thể chứng minh, tính chất bào chữa được
- tính chất có thể chứng minh, tính chất bào chữa được
* tính từ
- chứng minh được, bào chữa được
- chứng minh được, bào chữa được
* ngoại động từ
- chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa
=to vindicate one's right+ chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
=to vindicate one's character+ tự bào chữa
- chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa
=to vindicate one's right+ chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
=to vindicate one's character+ tự bào chữa
* danh từ
- sự chứng minh, sự bào chữa
- sự chứng minh tính chất chính đáng
- sự chứng minh, sự bào chữa
- sự chứng minh tính chất chính đáng
* tính từ
- để chứng minh, để bào chữa
=vindicative document+ tài liệu để chứng minh
- để chứng minh, để bào chữa
=vindicative document+ tài liệu để chứng minh
vindicator
* danh từ
- người chứng minh, người bào chữa
- người chứng minh, người bào chữa