EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

boy

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

boy
* danh từ
- con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
- học trò trai, học sinh nam
- người đầy tớ trai
-(thân mật) bạn thân
=my boy+ bạn tri kỷ của tôi
- người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
- (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
=the bottle of the boy+ một chai sâm banh
!big boy
- (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm
- (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
!fly boy
- người lái máy bay

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

boy
ai cũng ; ai ; anh ba ; anh bạn trẻ ; anh bạn ; anh chàng ; anh ta ; anh yêu ; anh ; ba ; bay ; be ; be ́ bư ; be ́ bư ̣ ; be ́ trai ; bé bỏng ; bé lại ; bé như ; bé thì ; bé trai ; bé ; bé đi ; bé đó ; bê ; bạn hiền ; bạn trai ; bạn ; bạn ơi ; bắn ; cha ; cha ̀ ng trai ; chiến hữu ; chà ; chàng anh ; chàng này ; chàng tra ; chàng trai trẻ ; chàng trai ; chàng trai ạ ; chàng ; chàng ơi ; cháu ; chú em ; chú nhóc ; chú ; chơi ; chứ ; colombia ; con của ; con ngoan ; con trai nào ; con trai ; con ; con à ; con ơi ; cu này ; cu ; cu à ; cu ơi ; các bé trai ; các bạn ; các bạn ơi ; các chàng trai ; các con ; các vị ; các ; câ ; câ ̣ u be ; câ ̣ u be ́ ; câ ̣ u ta ; câ ̣ u trai ; câ ̣ u ; câ ̣ ; cưng ; cươ ̀ i ; cả cậu bé ; cầm ; cẩn ; cậu bé con ; cậu bé ; cậu bé được ; cậu bé ạ ; cậu bạn ; cậu con trai ; cậu em ; cậu nhóc ; cậu này ; cậu ta ; cậu trai ; cậu trẻ ; cậu ; cớm ; cục cưng mà ; cục cưng ; cục ; của con ; của thằng bé ; của trai ; d ; dô ; dô ́ ; em bé ; em trai ; em ; giai ; giỏi lắm ; giờ ; gã trai ; gã ; hay ; hiền ; hàng ; hãy ; hùng ; hướng ; hạng ; hả ; hắn ta ; hắn ; joey ; jon snow ; kiếp ; là thằng ; là trai ; làm con ; lại mày sau ; lắm ; lắm đó ; mi ; mà con trai ; mà ; mày sau ; mày ; mấy thằng ; mẹ ơi ; một kẻ lang thang ; một thằng nhóc ; một thằng ; một trai ; một đứa bé ; mừng quá ; nam giới ; nam nhi ; nam ; ng be ; ng nhóc ; ng trai ; nghe ; ngoan ; ngoãn ; ngốc ; nhe ; nho ; nhân của ta ; nhân của ; nhân viên ; nhân ; nhãi ranh ; nhãi ; nhóc con ; nhóc lại ; nhóc mà ; nhóc ; nhóc à ; nhóc đó ; nhóc đầu ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; nhóm ; nhỏ mà ; nhỏ ; nào ; này nhóc ; này ; nè ; nó lại ; nó ; quá nhỏ ; quý ; ryan ; rô ; rồi ; sinh ; sâu ở gốc ; să ; sẽ yểm trợ con ; thanh niên ; thành ; thích ; thă ; thư ; thầy giáo ; thằng bé giúp việc ; thằng bé giúp ; thằng bé ngã ; thằng bé ; thằng cha ; thằng con trai ; thằng con ; thằng cu ; thằng khốn ; thằng nhãi ; thằng nhóc nào ; thằng nhóc ; thằng nhỏ ; thằng này ; thằng ranh con ; thằng ; thằng đó ; trai anh ; trai bé ; trai bạn ; trai cậu ; trai của ta ; trai của ; trai này ; trai tre ; trai tre ̉ ; trai trẻ ; trai tên ; trai ; trai đó ; tre ; tre ̉ con ; tre ̉ ; trẻ con ; trẻ em ; trẻ ; trời ; trời đất ; trời ơi ; trời ạ ; tên nhóc ; tơ ; tốt ; tụi bây ; u be ; u be ́ ; u trai ; vâng ; vậy ; wa ; yêu ; yểm trợ con ; ê mậy ; ê ; ôi trời ; ôi ; ông bạn ; ông ; đi ; đâu anh ; đây ; đó nhóc ; đúng ; đồ chó quỷ này ; đồ ; đứa bé ; đứa con bé bỏng ; đứa con trai cậu ; đứa con trai ; đứa con ; đứa nhỏ ; đứa trẻ như thằng cu ; đứa trẻ thì ; đứa trẻ ; đứa ; ơi ; ̀ ng trai ; ̀ tre ̉ con ; ́ trai ; ̉ dô ; ̉ dô ́ ;
boy
ai cũng ; ai ; anh ba ; anh bạn trẻ ; anh bạn ; anh chàng ; anh ta ; anh yêu ; anh ; ba ; bay ; be ; be ́ bư ; be ́ bư ̣ ; be ́ trai ; bán ; bé bỏng ; bé lại ; bé như ; bé thì ; bé trai ; bé ; bé đi ; bé đó ; béo ; bê ; bạn hiền ; bạn trai ; bạn ; bạn ơi ; bắn ; cha ; cha ̀ ng trai ; chiến hữu ; chà ; chàng anh ; chàng này ; chàng tra ; chàng trai trẻ ; chàng trai ; chàng trai ạ ; chàng ; chàng ơi ; cháu ; chú em ; chú nhóc ; chú ; chơi ; chứ ; coi ; colombia ; con của ; con ngoan ; con trai nào ; con trai ; con ; con à ; con ơi ; cotton ; cu này ; cu ; cu à ; cu ơi ; cà lăm ; các bé trai ; các bạn ; các bạn ơi ; các chàng trai ; các con ; câ ; câ ̣ u be ; câ ̣ u be ́ ; câ ̣ u ta ; câ ̣ u trai ; câ ̣ u ; câ ̣ ; cưng ; cươ ̀ i ; cả cậu bé ; cầm ; cẩn ; cậu bé con ; cậu bé ; cậu bé được ; cậu bé ạ ; cậu bạn ; cậu con trai ; cậu em ; cậu nhóc ; cậu này ; cậu ta ; cậu trai ; cậu trẻ ; cậu ; cớm ; cục cưng mà ; cục cưng ; của con ; của thằng bé ; của trai ; d ; em bé ; em trai ; em ; giai ; giỏi lắm ; giỏi ; giờ ; gã trai ; gã ; hay ; hi ; hi ̀ ; hiền ; hàng ; hãy ; hít ; hùng ; hướng ; hạng ; hả ; hắn ta ; hắn ; joey ; jon snow ; kiếp ; liếc ; là thằng ; là trai ; làm con ; lă ; lă ́ ; lại mày sau ; lắm ; lắm đó ; mà con trai ; mà ; mày sau ; mày ; mấy thằng ; mẹ ơi ; một kẻ lang thang ; một thằng nhóc ; một thằng ; một trai ; một đứa bé ; mừng quá ; nam giới ; nam nhi ; nam ; ng be ; ng nhóc ; ng trai ; nghe ; ngoan ; ngoãn ; ngốc ; nhe ; nho ; nhà ; nhân viên ; nhãi ranh ; nhãi ; nhóc con ; nhóc lại ; nhóc mà ; nhóc ; nhóc à ; nhóc đó ; nhóc đầu ; nhóc ơi ; nhóc ạ ; nhóm ; nhảy ; nhỏ mà ; nhỏ ; nào ; này nhóc ; này ; nè ; nó lại ; nó ; quá nhỏ ; quý ; ryan ; rô ; rồi ; sinh ; sâu ở gốc ; sẽ yểm trợ con ; tao ; thanh niên ; thành ; thâ ; thích ; thă ; thư ; thầy giáo ; thằng bé giúp việc ; thằng bé giúp ; thằng bé ngã ; thằng bé ; thằng cha ; thằng con trai ; thằng con ; thằng cu ; thằng khốn ; thằng nhãi ; thằng nhóc nào ; thằng nhóc ; thằng nhỏ ; thằng này ; thằng ranh con ; thằng ; thằng đó ; trai anh ; trai bạn ; trai cậu ; trai của ta ; trai của ; trai này ; trai tre ; trai tre ̉ ; trai trẻ ; trai tên ; trai ; trai đó ; tre ; tre ̉ con ; tre ̉ ; trước ; trẻ con ; trẻ em ; trẻ ; trời ; trời đất ; trời ơi ; trời ạ ; tuổi ; tên nhóc ; tôi ; tơ ; tốt ; tụi bây ; u be ; u be ́ ; u trai ; u ; vâng ; vậy ; wa ; xá ; yêu ; yểm trợ con ; ê mậy ; ê ; ôi trời ; ôi ; ông bạn ; ông ; đi ; đâ ; đâ ́ ; đâu anh ; đây ; đó nhóc ; đồ chó quỷ này ; đồ ; đứa bé ; đứa con bé bỏng ; đứa con trai cậu ; đứa con trai ; đứa con ; đứa nhỏ ; đứa trẻ như thằng cu ; đứa trẻ thì ; đứa trẻ ; đứa ; ơi ; ̀ ng trai ; ̀ tre ̉ con ; ́ trai ; ấy bán ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

boy male child
a youthful male person
boy son
a male human offspring

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- lễ sinh (trong giáo đường)
* thán từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giỏi, cừ lắm!
-boy)
/'kɔ:lbɔi/
* danh từ
- người trực tầng (ở khách sạn)
boy
* danh từ
- con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
- học trò trai, học sinh nam
- người đầy tớ trai
-(thân mật) bạn thân
=my boy+ bạn tri kỷ của tôi
- người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
- (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh
=the bottle of the boy+ một chai sâm banh
!big boy
- (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm
- (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
!fly boy
- người lái máy bay
boy scout
* danh từ
- hướng đạo sinh
* danh từ
- bạn trai, người yêu
bus boy
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh hầu bàn phụ
* danh từ
- bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu
* danh từ
- em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu
- (như) bell-boy
* danh từ
- học sinh trường trẻ em mồ côi; đứa bé ở viện trẻ mồ côi
-boy/
* danh từ
- lễ sinh (hát ở giáo đường)
* danh từ
- du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man)
* danh từ
- người chăn bò
- cao bồi
* danh từ
- học sinh ngoại trú, học sinh ở ngoài
* danh từ
- chú bé chạy việc vặt
* danh từ
- chú bé bồi ngựa
* danh từ
- em bé rửa dao
mother's boy
* danh từ
- con trai cưng, con trai lúc nào cũng bám lấy mẹ
* danh từ
- em bé bán báo
* danh từ
- em bé chạy giấy ở cơ quan; em bé làm việc vặt ở cơ quan
* danh từ
- em bé bán báo
* danh từ
- kẻ ham vui; người ăn chơi
* danh từ
- em nhỏ phụ cày (dẫn, ngựa cày)
* danh từ
- người đưa thư
- (như) postilion
* danh từ
- em nhỏ hầu bàn ở tiệm rượu
* danh từ
- người bán hàng (đàn ông)
-man)
/'steiblmən/
* danh từ
- người giữ ngựa, người coi ngựa, người trông nom chuồng ngựa
* danh từ
- (thông tục) người làm bung xung
yellow boy
* danh từ
- (từ lóng) đồng tiền vàng
* danh từ
- kẻ đâm thuê chém mướn

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B