English to Vietnamese
Search Query: boor
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
boor
|
* tính từ
- người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa - nông dân |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
boor
|
quê mùa ;
|
|
boor
|
quê mùa ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
boor; barbarian; churl; goth; peasant; tike; tyke
|
a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
boor
|
* tính từ
- người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa - nông dân |
|
boor
|
quê mùa ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
