EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

unique

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

unique
* tính từ
- chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song
=unique meaning+ nghĩa duy nhất
=unique aim+ mục đích duy nhất
=unique son+ con một
- (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường
=you are unique+ anh kỳ thật, anh lạ đời thật
* danh từ
- vật duy nhất, vật chỉ có một không hai

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

unique
bị độc ; côi ; duy nhất không ; duy nhất ; duy ; khác biệt ; khác thường ; là duy nhất ; là đặc biệt đối ; nhất vô nhị ; nét riêng biệt ; nét riêng ; phụ nữ độc đáo ; quý giá ; riêng biệt ; riêng biệt độc đáo ; riêng ; riêng đối với ; rất đặc biệt ; thể thay ; trò ; trường hợp duy nhất ; trở nên độc nhất ; tối ; đáo ; đặc biệt mà ; đặc biệt ; đặc trưng ; độc nhât vô nhị ; độc nhất vô nhị ; độc nhất ; độc đáo là ; độc đáo ;
unique
bị độc ; côi ; duy nhất không ; duy nhất ; duy ; khác biệt ; khác thường ; là duy nhất ; là đặc biệt đối ; lạ ; nhất vô nhị ; nét riêng biệt ; nét riêng ; phụ nữ độc đáo ; quý giá ; riêng biệt ; riêng biệt độc đáo ; riêng ; riêng đối với ; rất đặc biệt ; thể thay ; trò ; trường hợp duy nhất ; trở nên độc nhất ; tối ; đáo ; đặc biệt mà ; đặc biệt ; đặc trưng ; đặc ; độc nhât vô nhị ; độc nhất vô nhị ; độc nhất ; độc đáo là ; độc đáo ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

unique alone; unequaled; unequalled; unparalleled
radically distinctive and without equal
unique singular
the single one of its kind

Other matches

Other phrases built from the same root.

unique
* tính từ
- chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song
=unique meaning+ nghĩa duy nhất
=unique aim+ mục đích duy nhất
=unique son+ con một
- (thông tục) kỳ cục, lạ đời, dị thường
=you are unique+ anh kỳ thật, anh lạ đời thật
* danh từ
- vật duy nhất, vật chỉ có một không hai
- (Econ) Tính độc nhất.
+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.
* tính từ
- đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một
- duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng)
- chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật)
- <thgt> khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with U