EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

bone

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

bone
* danh từ
- xương
=frozen to the bone+ rét thấu xương
=to be nothing but skin and bone+ gầy giơ xương
- chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi
- đồ bằng xương; (số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
- số nhiều hài cốt
- (số nhiều) bộ xương; thân thể
=my old bones+ cái tấm thân già này
- cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà
=bone of contention+ nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
=to have a bone to oick with somebody+ có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la
!to be on one's bones
- túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn
!to bred in the bones
- ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được
!what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh
- (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa
!to cast [in] a bone between...
- gây mối bất hoà giữa...
!to cut price to the bone
- giảm giá hàng tới mức tối thiểu
!to feel in one's bones
- cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn
!to have a bone in one's arm (leg)
-(đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa
!to have a bone in one's throat
-(đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa
!to keep the bone green
- giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu
!to make no bones about (of)
- không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm
!to make old bones
- sống dai, sống lâu
* ngoại động từ
- gỡ xương (ở cá, ở thịt)
- (từ lóng) ăn cắp, xoáy
!to bone up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

bone
chiếc xương gãy ; chiếc xương ; cho xương ; cho ; chạm xương ; cái xương nào ; cái xương ; còn ; cốt ; của ; gãy xương ; khúc xương ; khúc xương được ; kiện cho ; là xương ; lại ; miếng xương ; mẩu xương ; phần xương ; t ; thứ gầy dơ xương ; toàn xương ; tế bào ; xưong ; xương cho ; xương gãy ; xương luôn mới rút ra ; xương luôn mới rút ; xương tủy ; xương va ; xương ; xương ở ; đây ; đóng cọc ; ̀ xương ;
bone
chiếc xương gãy ; chiếc xương ; cho xương ; cho ; chạm xương ; cái xương nào ; cái xương ; còn ; cốt ; gân ; gãy xương ; khúc xương ; khúc xương được ; là xương ; lại ; miếng xương ; mẩu xương ; phần xương ; thứ gầy dơ xương ; toàn xương ; tế bào ; xương cho ; xương gãy ; xương luôn mới rút ra ; xương luôn mới rút ; xương tủy ; xương va ; xương ; đây ; đóng cọc ; ̀ xương ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

bone os
rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates
bone osseous tissue
the porous calcified substance from which bones are made
bone ivory; off-white; pearl
a shade of white the color of bleached bones
bone bone up; cram; drum; get up; grind away; mug up; swot; swot up
study intensively, as before an exam
bone debone
remove the bones from

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- than xương
* tính từ
- khô xác ra
- cấm rượu kiêng rượu
* danh từ
- (từ lóng) người ngu đần, người đần độn
-lazy)
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
-lazy)
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
* danh từ
- bột xương (làm phân bón)
* danh từ
- người nắn xương
* danh từ
- (thông tục) xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng
* danh từ
- (thú y học) chai chân (ngựa)
* tính từ
- có xương ((thường) ở từ ghép)
=brittle boned+ có xương giòn
- được gỡ xương
=boned chicken+ gà giò gỡ xương
- có mép xương (cổ áo sơ mi...)
* danh từ
- xương gò má
* danh từ
- (giải phẫu) xương đòn
crazy bone
* danh từ
- (giải phẫu) lồi cầu xương khuỷ tay
* danh từ
- mai mực
* danh từ
- xương đùi (bò)
* danh từ
- kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (kiến trúc) cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (thể dục,thể thao) kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi
* ngoại động từ
- khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích)
- sắp xếp (gạch, ngói...) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích)
* nội động từ
- sắp xếp theo kiểu chữ chi
- (thể dục,thể thao) trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
- xương mắt cá (chân cừu...)
innominate bone
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
* danh từ
- xương hàm
mastoid bone
* danh từ
- xương chũm (sau mang tai)
* danh từ
- người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát
share bone
* danh từ
- danh từ
- (giải phẫu) xương mu
* danh từ
- (giải phẫu) xương chày
* danh từ
- (giải phẫu) xương mác ((cũng) splint)
* danh từ
- (giải phẫu) xương quay
* danh từ
- xương bánh chè (của ngựa)
* danh từ
- (giải phẫu) xương bàn đạp
* danh từ
- xương đùi
* danh từ
- chạc xưng đòn (của chim)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B