English → Vietnamese
bombshell
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bombshell
* danh từ
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom (nghĩa bóng)
= the news of his death was a bombshell+tin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom (nghĩa bóng)
= the news of his death was a bombshell+tin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bombshell
quả bom ; sốc với nó ;
bombshell
quả bom ; sốc với nó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bombshell thunderbolt; thunderclap
a shocking surprise
Other matches
Other phrases built from the same root.
bombshell
* danh từ
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom (nghĩa bóng)
= the news of his death was a bombshell+tin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom (nghĩa bóng)
= the news of his death was a bombshell+tin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao