English → Vietnamese
actuation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
actuation
* danh từ
- sự thúc đẩy, sự kích thích
- sự phát động, sự khởi động (máy)
- sự thúc đẩy, sự kích thích
- sự phát động, sự khởi động (máy)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
actuation
thực tế ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
actuation propulsion
the act of propelling
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
=our work is actuated by love of socialism+ lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
- phát động, khởi động
=to actuate a machine+ khởi động máy
- thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
=our work is actuated by love of socialism+ lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
- phát động, khởi động
=to actuate a machine+ khởi động máy
actuation
* danh từ
- sự thúc đẩy, sự kích thích
- sự phát động, sự khởi động (máy)
- sự thúc đẩy, sự kích thích
- sự phát động, sự khởi động (máy)
- (Tech) bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ]