English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: took

Best translation match:
English Vietnamese
took
* danh từ
- sự cầm, sự nắm, sự lấy
- chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
=a great take of fish+ mẻ cá lớn
- tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
- (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)
* ngoại động từ took; taken
- cầm, nắm, giữ
=to take something in one's hand+ cầm vật gì trong tay
=to take someone by the throat+ nắm cổ ai
- bắt, chiếm
=to be taken in the act+ bị bắt quả tang
=to take a fortress+ chiếm một pháo đài
- lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
=if you take 5 from 12 you have 7 left+ lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
- mang, mang theo, đem, đem theo
=you must take your raincoat+ anh phải mang theo áo mưa
=take this letter to the post+ hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
- đưa, dẫn, dắt
=I'll take the children for a walk+ tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
=the tram will take you there in ten minutes+ xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
- đi, theo
=to take a bus+ đi xe buýt
=we must have taken the wrong road+ hẳn là chúng tôi đi lầm đường
- thuê, mướn, mua
=to take a ticket+ mua vé
=to take a house+ thuê một căn nhà
- ăn, uống, dùng
=will you take tea or coffee?+ anh uống (dùng) trà hay cà phê?
=to take breakfast+ ăn sáng, ăn điểm tâm
=to take 39 in boot+ đi giày số 39
- ghi, chép, chụp
=to take notes+ ghi chép
=to have one's photograph taken+ để cho ai chụp ảnh
- làm, thực hiện, thi hành
=to take a journey+ làm một cuộc du lịch
=to take a bath+ đi tắm
- lợi dụng, nắm
=to take the opportunity+ lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
=to take advantage of+ lợi dụng
- bị, mắc, nhiễm
=to take cold+ bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
=to be taken ill+ bị ốm
- coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy
=to take a joke in earnest+ coi đùa làm thật
=do you take my meaning?+ anh có hiểu ý tôi không?
- đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải
=it would take a strong man to move it+ phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
=it does not take more than two minutes to do it+ làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
- chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
=to take a beating+ chịu một trận đòn
=enemy troops took many casualties+ quân địch bị tiêu diệt nhiều
=to take all the responsibility+ chịu (nhận) hết trách nhiệm
- được, đoạt; thu được
=to take a first prize in...+ được giải nhất về...
=to take a degree at the university+ tốt nghiệp đại học
- chứa được, đựng
=the car can't take more than six+ chiếc xe không chứa được quá sáu người
- mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
=the "Times" is the only paper he takes+ tờ " Thời báo" là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
- quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=to take the water+ nhảy xuống nước
=the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=to take up a challenge+ nhận lời thách
=to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng

Probably related with:
English Vietnamese
took
as more than just ; ban ; bay ; bi ; biến mất ; biết rất ; bàn ; bán ; bèn cất ; bèn lấy ; bèn ; bèn đem ; bé đưa ; bênh ; bă ; bă ́ ; bận ; bắn ; bắt con ; bắt cóc ; bắt giữ ; bắt lấy ; bắt rồi ; bắt ; bắt đi ; bắt được ; bắt đầu ; bẻ ; bị bắn ; bị ; bọc ; bỏ ra ; bỏ ; bỏ đi với ; bỏ đi ; bồng ; chiếm lại được ; chiếm lấy ; chiếm ; chiếm đoạt ; chiếm được ; cho ; chu ; chu ̣ ; chuyện đó đã ; chú ; chúng lấy ; chúng tôi có ; chăm ; chơi ; chạy ; chạy đi ; chấp nhận ; chắc ; chỉ lấy đi ; chịu mang ; chịu trách ; chịu ; chọ ; chọn lấy ; chọn ; chọn để ; chớp lấy ; chớp được ; chụp lại ; chụp lấy ; chụp ; chụp được ; coi ; con đã ; cuỗm ; câ ; có bắt được ; có chiếm lấy ; có chọn ; có chụp ; có gửi ; có hình ; có lấy ; có mối ; có rao ; có tham ; có tiến ; có ; có đem ; có được ; cùng ; că ; cũng chiếm lấy ; cũng dắt ; cũng lấy ; cũng lấy đi ; cũng đang ; cũng đã có ; cũng đã ; cưu mang ; cưới ; cướp luôn ; cướp lấy ; cướp mất ; cướp ; cướp đi toàn bộ ; cướp đi ; cướp được ; cả trở ; cảm thấy ; cảm ; cất ; cầm lấy ; cầm một ; cầm tay ; cầm theo ; cầm ; cần làm ; cần phải ; cần tới ; cần ; cần đến ; cởi ; diễn ra ; dài ; dành cho ; dành ; dính ; dùng ; dạo ; dẫn dắt ; dẫn theo ; dẫn ; dẫn đến ; dắt theo ; dắt ; dọn ; dời ; dụng ; giành ; giúp ; giữ ; giựt ; gom ; gây ra ; gắng bắt ; gặt hái được ; gỡ ; hành ; hái cầm ; hái ; hãm lấy ; hít ; hướng ; hạ cướp đi ; hạ ; hại cả ; hạn của ; hạn ; hắn ; hết ; họ nghĩ ; hốt ; khiê ; khiến chúng ; khiến tôi quên được ; khiến ; khoảng ; không dùng ; không tìm ; không ăn ; khống ; kiểm ; kéo dài ; kéo ; la ̀ đưa ra ; leo ; liền lấy ; luôn ; làm gì ; làm mất ; làm một ; làm nên ; làm theo ; làm ; lái ; lâ ; lâ ́ y ; lâ ́ y đi ; lãnh lấy ; lãnh ; lên ; lĩnh ; lượm ; lượm được ; lại bắt ; lại chở ; lại chụp ; lại cầm ; lại dẫn ; lại lấy ; lại nhận ; lại ; lại đi ; lại đã đi ; lấy có ; lấy cả ; lấy hai ; lấy hết ; lấy làm ; lấy mất của ; lấy mất ; lấy một ; lấy người ; lấy ví ; lấy vật ; lấy ; lấy đi ; lấy được ; lọc ; lột ; lủi ; mang mày ; mang theo ; mang vơ ; mang vơ ̣ ; mang ; mang đi ; mâ ; mâ ́ t ; mâ ́ ; móc ; môn ; mượn ; mạng ; mất có ; mất tới ; mất ; mất đến ; mẹ dành ; một mình bắt ; mới vừa ; mới ; mới đưa ; mở ; n la ̀ đưa ra ; ng đa ̃ lâ ; nghĩ làm ; nghĩ ; ngăn ; người bắt ; người lấy ; người nhà took ; người ; ngờ ; nhấp ; nhậm ; nhận hết ; nhận lấy ; nhận nuôi ; nhận ra ; nhận ; nhận được ; nhặt ; nhờ ; nên đã ; nắm bắt lấy ; nắm cả ; nắm lấy ; nắm ; nốc ; phá ; phải chăm ; phải có ; phải hành ; phải mất tới ; phải mất ; phải tới ; phải ; phải đã ; phải đưa ; quan ; ra nắm ; ra ; remote như ; remote ; rút ; rước ; rất ; rồi lấy ; rồi ; rủ ; sẽ có ; sẽ giúp ; sẽ kiếm ; sẽ làm ; sẽ lái đi miền nam ; sẽ ; sử dụng ; sử ; ta dẫn ; ta đến ; tao ; tham ; thay ; theo ; thoát ; thu thập ; thu ; thu được ; thuê ; tháo ; thâu ; thèm để ra ; thấy ; thỉnh ; thừa ; thử với ; thử ; thực hiện ; thực ; tiến ; tiếp lấy ; tiếp nhận ; tiếp rước ; tiếp ; tra khảo ; trao ; trút ; trả ; trở ; tách ; tìm ; tính ; tóm được ; tôi chụp ; tôi ; tôi đã lấy ; tôi đã ; tơ ; tước ; tấn ; tận dụng ; tắm ; tốn rất ; tốn ; tới chụp ; tới ; từng ; tự gắp ; uống ; việc anh ta làm là lấy ; và làm ; và mang ; và ; và đưa ; vào làm ; vùng ; vùng đã ; vật ; vừa lấy ; vừa thực ; vừa uống ; vừa ; xem ; xuống ; xảy ra trong ; xảy ra ; xảy ; xếp ; xử ; y mâ ; y mâ ́ ; y ; y đa ̃ ăn ; ôm ; ông ép ; ăn ; đa ; đa ̃ cươ ́ p đi đư ; đa ̃ lâ ; đa ̃ lâ ́ y ; đa ̃ lâ ́ ; đa ̃ mang theo ; đa ̃ mang ; đa ̃ pha ; đa ̃ pha ̉ ; đa ̃ ; đa ̃ đa ; đa ̃ đa ̣ ; đa ̃ đưa ; đang ; đem theo ; đem ; đi bắt ; đi chuyến ; đi lấy ; đi mất ; đi ; đoạt lấy ; đoạt tước ; đoạt ; đã biến ; đã bắt cóc ; đã bắt giữ ; đã bắt lấy ; đã bắt ; đã bỏ ra ; đã bỏ ; đã chiếm ; đã chăm ; đã chấp nhận ; đã chịu đựng ; đã chọn ngã ; đã chọn ; đã chụp ; đã chụp được ; đã chứa chấp ; đã cuỗm ; đã có ; đã cướp lấy ; đã cướp mất ; đã cướp ; đã cướp đi ; đã cược ; đã cất ; đã cầm ; đã cởi ; đã dành mất ; đã dành ; đã dính ; đã dùng ; đã dẫn ; đã giành ; đã giúp ; đã giúp đỡ ; đã giết ; đã gỡ ; đã hạ ; đã khiến cho ; đã khiến tôi hết ; đã khiến ; đã kéo ; đã kêo ; đã loại ; đã làm mất ; đã làm theo ; đã làm ; đã lãnh ; đã lấy của ; đã lấy luôn ; đã lấy mất ; đã lấy ; đã lấy đi mạng ; đã lấy đi một ; đã lấy đi ; đã lấy đi để làm ; đã lấy được ; đã mang ; đã mạo ; đã mất ; đã mới ; đã mở ; đã nhận ; đã nuôi ; đã nắm ; đã phải mất ; đã phải ; đã rút ; đã sử dụng ; đã tham gia ; đã thay ; đã tháo ; đã thắng được ; đã tiến hành ; đã tiếp ; đã trở ; đã tìm ; đã tước ; đã tước đi ; đã tước đoạt ; đã tốn hết ; đã tới ; đã tự chụp ; đã uống ; đã xóa ; đã xử ; đã ; đã đem thằng bé ; đã đem ; đã đi ; đã điều ; đã đoạt lấy ; đã đánh cướp ; đã đón ; đã đưa cả ; đã đưa ; đã để ; đã đỡ ; đã ở ; đè được ; đó đã ; đón nhận ; đón ; đúng ; đưa ra ; đưa ; được cho ; được thực ; được ; đầu mất ; đập ; đến ; đến để đưa ; đều ; đều đã được giữ ; để ; định đưa hắn ; đỡ ; đứng ; ̀ mang vơ ; ̀ mang vơ ̣ ; ̀ mang ; ̀ đưa ra ; ́ y mâ ; ́ y mâ ́ ; ́ y ; ́ y đa ̃ ăn ; ́ đa ̃ mang theo ; ́ đa ̃ ; ̃ ôm ; ̉ mâ ; ̉ mâ ́ ; ̉ n la ̀ đưa ra ; ̣ c ; ̣ lấy hết ; ̣ ; ảnh ; ổng lấy ;
took
as more than just ; ban ; bay ; biến mất ; biết rất ; bàn ; bán ; bèn cất ; bèn lấy ; bèn ; bèn đem ; bé đưa ; bênh ; bă ; bă ́ ; bận ; bắn ; bắt con ; bắt cóc ; bắt giữ ; bắt lấy ; bắt rồi ; bắt ; bắt đi ; bắt được ; bắt đầu ; bẻ ; bị bắn ; bị ; bọc ; bỏ ra ; bỏ ; bỏ đi với ; bỏ đi ; bồng ; chiếm lại được ; chiếm lấy ; chiếm ; chiếm đoạt ; chiếm được ; cho ; chu ; chu ̣ ; chuyện đó đã ; chú ; chúng lấy ; chăm ; chơi ; chạy ; chạy đi ; chấp nhận ; chỉ lấy đi ; chịu mang ; chịu trách ; chịu ; chọ ; chọn lấy ; chọn ; chọn để ; chớp lấy ; chớp được ; chở ; chụp lại ; chụp lấy ; chụp ; chụp được ; coi ; con đã ; cuỗm ; câ ; có bắt được ; có chiếm lấy ; có chọn ; có chụp ; có gửi ; có hình ; có lấy ; có mối ; có rao ; có tham ; có tiến ; có ; có đem ; có được ; cùng ; că ; că ́ ; cũng chiếm lấy ; cũng dắt ; cũng lấy ; cũng lấy đi ; cũng đang trú ; cũng đã có ; cũng đã ; cưu mang ; cưới ; cướp luôn ; cướp lấy ; cướp mất ; cướp ; cướp đi toàn bộ ; cướp đi ; cướp được ; cảm thấy ; cảm ; cất ; cầm lấy ; cầm một ; cầm tay ; cầm theo ; cầm ; cần làm ; cần phải ; cần tới ; cần ; cần đến ; cởi ; diễn ra ; dài ; dành cho ; dành ; dính ; dùng ; dũng ; dạo ; dẫn dắt ; dẫn theo ; dẫn ; dẫn đến ; dắt theo ; dắt ; dọn ; dời ; giành ; giúp ; giữ ; giựt ; gom ; gây ra ; gắng bắt ; gặt hái được ; gỡ ; hiện ; hoại ; hành ; hái cầm ; hái ; hãm lấy ; hãm ; hít ; hướng ; hạ cướp đi ; hạ ; hạ được ; hại cả ; hại ; hạn của ; hạn ; hắn ; hết ; họ nghĩ ; họ ; hốt ; i đa ; khiê ; khiến chúng ; khiến tôi quên được ; khiến ; khoảng ; không dùng ; không ăn ; khống ; kiểm ; kéo dài ; kéo ; la ̀ đưa ra ; leo ; liền lấy ; luôn ; làm gì ; làm mất ; làm một ; làm nên ; làm theo ; làm ; lái ; lâ ; lâ ́ y ; lâ ́ y đi ; lâ ́ ; lãnh lấy ; lãnh ; lĩnh ; lượm ; lượm được ; lại bắt ; lại chở ; lại chụp ; lại cầm ; lại dẫn ; lại lấy ; lại nhận ; lại ; lại đi ; lại đã đi ; lấy có ; lấy cả ; lấy hết ; lấy mất của ; lấy mất ; lấy một ; lấy người ; lấy ví ; lấy vật ; lấy ; lấy đi ; lấy được ; lọc ; lột ; lủi ; m ; mang mày ; mang theo ; mang vơ ; mang vơ ̣ ; mang ; mang đi ; mâ ; mâ ́ t ; mâ ́ ; mãi ; móc ; môn ; mượn ; mạng ; mất có ; mất tới ; mất ; mất đến ; mẹ dành ; một mình bắt ; mới vừa ; mới ; mới đưa ; mở ; n la ̀ đưa ra ; n thi ; ng đa ̃ lâ ; nghĩ làm ; nghĩ ; nghỉ ; ngăn ; người bắt ; người lấy ; người nhà took ; người ; ngờ ; nhâ ; nhấp ; nhậm ; nhận hết ; nhận lấy ; nhận nuôi ; nhận ra ; nhận ; nhận được ; nhặt ; nhờ ; nên đã ; nắm bắt lấy ; nắm cả ; nắm lấy ; nắm ; nốc ; phá ; phải chăm ; phải có ; phải hành ; phải mất tới ; phải mất ; phải tới ; phải ; phải đã ; phải đưa ; quan ; ra nắm ; ra ; remote như ; remote ; rút ; rước ; rất ; rồi lấy ; soi ; sóc ; sẽ có ; sẽ giúp ; sẽ kiếm ; sẽ làm ; sẽ lái đi miền nam ; sẽ ; sử dụng ; sử ; ta dẫn ; ta đến ; tao ; tham ; thay ; theo ; thi ; thi ́ ; thoát ; thu thập ; thu ; thu được ; thuê ; tháo ; thâu ; thèm để ra ; thấy ; thệ ; thỉnh ; thừa ; thử với ; thử ; thực hiện ; thực ; tiêm ; tiến ; tiếp lấy ; tiếp nhận ; tiếp rước ; tiếp ; tra khảo ; trao ; trút ; trả ; trở ; tách ; tìm ; tính ; tóm được ; tôi chụp ; tôi tận ; tôi ; tôi đã lấy ; tôi đã ; tước ; tưởng ; tấn ; tận dụng ; tắm ; tịch ; tốn rất ; tốn ; tới chụp ; tới ; từng ; tự gắp ; uống ; và làm ; và mang ; và ; và đưa ; vào làm ; vùng ; vùng đã ; vạt ; vật ; vừa lấy ; vừa thực ; vừa uống ; vừa ; xem ; xuống ; xóa ; xảy ra trong ; xảy ra ; xảy ; xếp ; xử ; y mâ ; y mâ ́ ; y đa ̃ ăn ; ôm ; ông ép ; ăn ; đa ; đa ̃ lâ ; đa ̃ lâ ́ y ; đa ̃ lâ ́ ; đa ̃ mang theo ; đa ̃ mang ; đa ̃ pha ; đa ̃ pha ̉ ; đa ̃ ; đa ̃ đa ; đa ̃ đa ̣ ; đa ̃ đưa ; đang trú ; đang ; đem theo ; đem ; đi bắt ; đi chuyến ; đi lấy ; đi mất ; đi ; đo ; đoạt lấy ; đoạt tước ; đoạt ; đã bắt cóc ; đã bắt giữ ; đã bắt lấy ; đã bắt ; đã bỏ ra ; đã bỏ ; đã chiếm ; đã chăm ; đã chấp nhận ; đã chịu đựng ; đã chọn ngã ; đã chọn ; đã chụp ; đã chụp được ; đã chứa chấp ; đã cuỗm ; đã có ; đã cướp lấy ; đã cướp mất ; đã cướp ; đã cướp đi ; đã cược ; đã cất ; đã cầm ; đã cởi ; đã dành mất ; đã dành ; đã dính ; đã dùng ; đã dẫn ; đã giành ; đã giúp ; đã giúp đỡ ; đã giết ; đã gỡ ; đã hạ ; đã khiến tôi hết ; đã kéo ; đã kêo ; đã loại ; đã làm mất ; đã làm theo ; đã làm ; đã lãnh ; đã lấy của ; đã lấy luôn ; đã lấy mất ; đã lấy ; đã lấy đi mạng ; đã lấy đi một ; đã lấy đi ; đã lấy đi để làm ; đã lấy được ; đã mang ; đã mạo ; đã mất ; đã mới ; đã mở ; đã nhận ; đã nuôi ; đã nắm ; đã phải mất ; đã phải ; đã rút ; đã sử dụng ; đã tham gia ; đã thay ; đã tháo ; đã thắng được ; đã tiến hành ; đã tiếp ; đã trở ; đã tìm ; đã tước ; đã tước đi ; đã tước đoạt ; đã tốn hết ; đã tới ; đã tự chụp ; đã uống ; đã xóa ; đã xử ; đã ; đã đem thằng bé ; đã đem ; đã đi ; đã điều ; đã đoạt lấy ; đã đánh cướp ; đã đón ; đã đưa cả ; đã đưa ; đã để ; đã đỡ ; đã ở ; đè được ; đó đã ; đón nhận ; đón ; đúng ; đưa ra ; đưa ; được cho ; được thực ; được ; đầu mất ; đập ; đến ; đến để đưa ; đều ; đều đã được giữ ; để ; định đưa hắn ; đột ; đứng ; ̀ i đa ; ̀ lâ ; ̀ lâ ́ y ; ̀ lâ ́ ; ̀ mang vơ ; ̀ mang vơ ̣ ; ̀ mang ; ̀ đưa ra ; ́ y mâ ; ́ y mâ ́ ; ́ y đa ̃ ăn ; ́ đa ̃ mang theo ; ́ đa ̃ ; ̃ ôm ; ̉ m ; ̉ mâ ; ̉ mâ ́ ; ̣ c ; ̣ lấy hết ; ̣ ; ảnh ; ổng lấy ;

May related with:
English Vietnamese
took
* danh từ
- sự cầm, sự nắm, sự lấy
- chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
=a great take of fish+ mẻ cá lớn
- tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
- (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)
* ngoại động từ took; taken
- cầm, nắm, giữ
=to take something in one's hand+ cầm vật gì trong tay
=to take someone by the throat+ nắm cổ ai
- bắt, chiếm
=to be taken in the act+ bị bắt quả tang
=to take a fortress+ chiếm một pháo đài
- lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
=if you take 5 from 12 you have 7 left+ lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
- mang, mang theo, đem, đem theo
=you must take your raincoat+ anh phải mang theo áo mưa
=take this letter to the post+ hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
- đưa, dẫn, dắt
=I'll take the children for a walk+ tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
=the tram will take you there in ten minutes+ xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
- đi, theo
=to take a bus+ đi xe buýt
=we must have taken the wrong road+ hẳn là chúng tôi đi lầm đường
- thuê, mướn, mua
=to take a ticket+ mua vé
=to take a house+ thuê một căn nhà
- ăn, uống, dùng
=will you take tea or coffee?+ anh uống (dùng) trà hay cà phê?
=to take breakfast+ ăn sáng, ăn điểm tâm
=to take 39 in boot+ đi giày số 39
- ghi, chép, chụp
=to take notes+ ghi chép
=to have one's photograph taken+ để cho ai chụp ảnh
- làm, thực hiện, thi hành
=to take a journey+ làm một cuộc du lịch
=to take a bath+ đi tắm
- lợi dụng, nắm
=to take the opportunity+ lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
=to take advantage of+ lợi dụng
- bị, mắc, nhiễm
=to take cold+ bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
=to be taken ill+ bị ốm
- coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy
=to take a joke in earnest+ coi đùa làm thật
=do you take my meaning?+ anh có hiểu ý tôi không?
- đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải
=it would take a strong man to move it+ phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
=it does not take more than two minutes to do it+ làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
- chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
=to take a beating+ chịu một trận đòn
=enemy troops took many casualties+ quân địch bị tiêu diệt nhiều
=to take all the responsibility+ chịu (nhận) hết trách nhiệm
- được, đoạt; thu được
=to take a first prize in...+ được giải nhất về...
=to take a degree at the university+ tốt nghiệp đại học
- chứa được, đựng
=the car can't take more than six+ chiếc xe không chứa được quá sáu người
- mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
=the "Times" is the only paper he takes+ tờ " Thời báo" là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
- quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=to take the water+ nhảy xuống nước
=the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=to take up a challenge+ nhận lời thách
=to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
took
as more than just ; ban ; bay ; bi ; biến mất ; biết rất ; bàn ; bán ; bèn cất ; bèn lấy ; bèn ; bèn đem ; bé đưa ; bênh ; bă ; bă ́ ; bận ; bắn ; bắt con ; bắt cóc ; bắt giữ ; bắt lấy ; bắt rồi ; bắt ; bắt đi ; bắt được ; bắt đầu ; bẻ ; bị bắn ; bị ; bọc ; bỏ ra ; bỏ ; bỏ đi với ; bỏ đi ; bồng ; chiếm lại được ; chiếm lấy ; chiếm ; chiếm đoạt ; chiếm được ; cho ; chu ; chu ̣ ; chuyện đó đã ; chú ; chúng lấy ; chúng tôi có ; chăm ; chơi ; chạy ; chạy đi ; chấp nhận ; chắc ; chỉ lấy đi ; chịu mang ; chịu trách ; chịu ; chọ ; chọn lấy ; chọn ; chọn để ; chớp lấy ; chớp được ; chụp lại ; chụp lấy ; chụp ; chụp được ; coi ; con đã ; cuỗm ; câ ; có bắt được ; có chiếm lấy ; có chọn ; có chụp ; có gửi ; có hình ; có lấy ; có mối ; có rao ; có tham ; có tiến ; có ; có đem ; có được ; cùng ; că ; cũng chiếm lấy ; cũng dắt ; cũng lấy ; cũng lấy đi ; cũng đang ; cũng đã có ; cũng đã ; cưu mang ; cưới ; cướp luôn ; cướp lấy ; cướp mất ; cướp ; cướp đi toàn bộ ; cướp đi ; cướp được ; cả trở ; cảm thấy ; cảm ; cất ; cầm lấy ; cầm một ; cầm tay ; cầm theo ; cầm ; cần làm ; cần phải ; cần tới ; cần ; cần đến ; cởi ; diễn ra ; dài ; dành cho ; dành ; dính ; dùng ; dạo ; dẫn dắt ; dẫn theo ; dẫn ; dẫn đến ; dắt theo ; dắt ; dọn ; dời ; dụng ; giành ; giúp ; giữ ; giựt ; gom ; gây ra ; gắng bắt ; gặt hái được ; gỡ ; hành ; hái cầm ; hái ; hãm lấy ; hít ; hướng ; hạ cướp đi ; hạ ; hại cả ; hạn của ; hạn ; hắn ; hết ; họ nghĩ ; hốt ; khiê ; khiến chúng ; khiến tôi quên được ; khiến ; khoảng ; không dùng ; không tìm ; không ăn ; khống ; kiểm ; kéo dài ; kéo ; la ̀ đưa ra ; leo ; liền lấy ; luôn ; làm gì ; làm mất ; làm một ; làm nên ; làm theo ; làm ; lái ; lâ ; lâ ́ y ; lâ ́ y đi ; lãnh lấy ; lãnh ; lên ; lĩnh ; lượm ; lượm được ; lại bắt ; lại chở ; lại chụp ; lại cầm ; lại dẫn ; lại lấy ; lại nhận ; lại ; lại đi ; lại đã đi ; lấy có ; lấy cả ; lấy hai ; lấy hết ; lấy làm ; lấy mất của ; lấy mất ; lấy một ; lấy người ; lấy ví ; lấy vật ; lấy ; lấy đi ; lấy được ; lọc ; lột ; lủi ; mang mày ; mang theo ; mang vơ ; mang vơ ̣ ; mang ; mang đi ; mâ ; mâ ́ t ; mâ ́ ; móc ; môn ; mượn ; mạng ; mất có ; mất tới ; mất ; mất đến ; mẹ dành ; một mình bắt ; mới vừa ; mới ; mới đưa ; mở ; n la ̀ đưa ra ; ng đa ̃ lâ ; nghĩ làm ; nghĩ ; ngăn ; người bắt ; người lấy ; người nhà took ; người ; ngờ ; nhấp ; nhậm ; nhận hết ; nhận lấy ; nhận nuôi ; nhận ra ; nhận ; nhận được ; nhặt ; nhờ ; nên đã ; nắm bắt lấy ; nắm cả ; nắm lấy ; nắm ; nốc ; phá ; phải chăm ; phải có ; phải hành ; phải mất tới ; phải mất ; phải tới ; phải ; phải đã ; phải đưa ; quan ; ra nắm ; ra ; remote như ; remote ; rút ; rước ; rất ; rồi lấy ; rồi ; rủ ; sẽ có ; sẽ giúp ; sẽ kiếm ; sẽ làm ; sẽ lái đi miền nam ; sẽ ; sử dụng ; sử ; ta dẫn ; ta đến ; tao ; tham ; thay ; theo ; thoát ; thu thập ; thu ; thu được ; thuê ; tháo ; thâu ; thèm để ra ; thấy ; thỉnh ; thừa ; thử với ; thử ; thực hiện ; thực ; tiến ; tiếp lấy ; tiếp nhận ; tiếp rước ; tiếp ; tra khảo ; trao ; trút ; trả ; trở ; tách ; tìm ; tính ; tóm được ; tôi chụp ; tôi ; tôi đã lấy ; tôi đã ; tơ ; tước ; tấn ; tận dụng ; tắm ; tốn rất ; tốn ; tới chụp ; tới ; từng ; tự gắp ; uống ; việc anh ta làm là lấy ; và làm ; và mang ; và ; và đưa ; vào làm ; vùng ; vùng đã ; vật ; vừa lấy ; vừa thực ; vừa uống ; vừa ; xem ; xuống ; xảy ra trong ; xảy ra ; xảy ; xếp ; xử ; y mâ ; y mâ ́ ; y ; y đa ̃ ăn ; ôm ; ông ép ; ăn ; đa ; đa ̃ cươ ́ p đi đư ; đa ̃ lâ ; đa ̃ lâ ́ y ; đa ̃ lâ ́ ; đa ̃ mang theo ; đa ̃ mang ; đa ̃ pha ; đa ̃ pha ̉ ; đa ̃ ; đa ̃ đa ; đa ̃ đa ̣ ; đa ̃ đưa ; đang ; đem theo ; đem ; đi bắt ; đi chuyến ; đi lấy ; đi mất ; đi ; đoạt lấy ; đoạt tước ; đoạt ; đã biến ; đã bắt cóc ; đã bắt giữ ; đã bắt lấy ; đã bắt ; đã bỏ ra ; đã bỏ ; đã chiếm ; đã chăm ; đã chấp nhận ; đã chịu đựng ; đã chọn ngã ; đã chọn ; đã chụp ; đã chụp được ; đã chứa chấp ; đã cuỗm ; đã có ; đã cướp lấy ; đã cướp mất ; đã cướp ; đã cướp đi ; đã cược ; đã cất ; đã cầm ; đã cởi ; đã dành mất ; đã dành ; đã dính ; đã dùng ; đã dẫn ; đã giành ; đã giúp ; đã giúp đỡ ; đã giết ; đã gỡ ; đã hạ ; đã khiến cho ; đã khiến tôi hết ; đã khiến ; đã kéo ; đã kêo ; đã loại ; đã làm mất ; đã làm theo ; đã làm ; đã lãnh ; đã lấy của ; đã lấy luôn ; đã lấy mất ; đã lấy ; đã lấy đi mạng ; đã lấy đi một ; đã lấy đi ; đã lấy đi để làm ; đã lấy được ; đã mang ; đã mạo ; đã mất ; đã mới ; đã mở ; đã nhận ; đã nuôi ; đã nắm ; đã phải mất ; đã phải ; đã rút ; đã sử dụng ; đã tham gia ; đã thay ; đã tháo ; đã thắng được ; đã tiến hành ; đã tiếp ; đã trở ; đã tìm ; đã tước ; đã tước đi ; đã tước đoạt ; đã tốn hết ; đã tới ; đã tự chụp ; đã uống ; đã xóa ; đã xử ; đã ; đã đem thằng bé ; đã đem ; đã đi ; đã điều ; đã đoạt lấy ; đã đánh cướp ; đã đón ; đã đưa cả ; đã đưa ; đã để ; đã đỡ ; đã ở ; đè được ; đó đã ; đón nhận ; đón ; đúng ; đưa ra ; đưa ; được cho ; được thực ; được ; đầu mất ; đập ; đến ; đến để đưa ; đều ; đều đã được giữ ; để ; định đưa hắn ; đỡ ; đứng ; ̀ mang vơ ; ̀ mang vơ ̣ ; ̀ mang ; ̀ đưa ra ; ́ y mâ ; ́ y mâ ́ ; ́ y ; ́ y đa ̃ ăn ; ́ đa ̃ mang theo ; ́ đa ̃ ; ̃ ôm ; ̉ mâ ; ̉ mâ ́ ; ̉ n la ̀ đưa ra ; ̣ c ; ̣ lấy hết ; ̣ ; ảnh ; ổng lấy ;
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: