English → Vietnamese
tights
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tights
* danh từ số nhiều
- quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...)
- quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tights
đồ bó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tights leotards
skintight knit hose covering the body from the waist to the feet worn by acrobats and dancers and as stockings by women and girls
Other matches
Other phrases built from the same root.
-proof)
/'eəpru:f/
* danh từ
- kín gió, kín hơi
/'eəpru:f/
* danh từ
- kín gió, kín hơi
-tight)
/'dʌsttait/
* tính từ
- chống bụi
/'dʌsttait/
* tính từ
- chống bụi
* danh từ số nhiều
- quần áo nịt bằng da (mặc trên sân khấu)
- quần áo nịt bằng da (mặc trên sân khấu)
-tight) /'gæstait/
* tính từ
- kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc
=gas-proof shelter+ lẩn tránh hơi độc
* tính từ
- kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc
=gas-proof shelter+ lẩn tránh hơi độc
* tính từ
- kín hơi
- kín hơi
* tính từ
- chặt chẽ; keo cú, biển lận
- chặt chẽ; keo cú, biển lận
* tính từ
- vừa khít, bó sát, chật
- vừa khít, bó sát, chật
* tính từ
- mím chặt môi
- kín đáo, ít nói
- mím chặt môi
- kín đáo, ít nói
* danh từ
- tính chất kín, tính không thấm rỉ
- tính chất chật, tính bó sát (quần áo)
- tính chất căng, tính chất căng thẳng
- tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...)
- tính chất kín, tính không thấm rỉ
- tính chất chật, tính bó sát (quần áo)
- tính chất căng, tính chất căng thẳng
- tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...)
tights
* danh từ số nhiều
- quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...)
- quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...)
* tính từ
- kín gió
- kín gió
easy / tight monetary or fiscal policy
- (Econ) Chính sách tiền tệ và tài khoá lỏng/chặt; Chính sách nới lỏng / thắt chặt tiền tệ hay thu chi ngân sách.
tight money
- (Econ) Thắt chặt tiền tệ.
+ Một biện pháp của chính sách tiền tệ khi mà cung cấp tín dụng bị hạn chế và lãi suất ở mức cao.
+ Một biện pháp của chính sách tiền tệ khi mà cung cấp tín dụng bị hạn chế và lãi suất ở mức cao.
* tính từ
- không thấm chất lỏng; không thấm dịch
- không thấm chất lỏng; không thấm dịch
* tính từ
- không rò nhiên liệu
- không rò nhiên liệu
* tính từ
- kín dầu; không thấm dầu
- kín dầu; không thấm dầu
* tính từ
- kín áp (mối ghép)
- kín áp (mối ghép)
* tính từ
- không thông khói
- không thông khói
* tính từ
- thắt căng (áo nịt ngực...)
- (bóng) nghiêm túc; chặt chẽ
- thắt căng (áo nịt ngực...)
- (bóng) nghiêm túc; chặt chẽ
- xem tightrope