English → Vietnamese
blessed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
blessed
* tính từ
- thần thánh; thiêng liêng
- hạnh phúc sung sướng; may mắn
- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
=that blessed boy!+ thằng ranh con quỷ quái
- thần thánh; thiêng liêng
- hạnh phúc sung sướng; may mắn
- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
=that blessed boy!+ thằng ranh con quỷ quái
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
blessed
an bài ; an lành ; ban cho ; ban phép lành cho ; ban phép ; ban phúc cho ; ban phúc ; ban phước cho người ; ban phước cho ; ban phước lành ; ban phước ; ban ; bà ; chúc cho ; chúc lành cho ; chúc phúc cho ; chúc phúc ; chúc phước cho ; chúc tạ ; chúc tụng ; có ban phước cho ; có diễm phúc ; có phước ; cầu phúc cho ; hạnh phúc ; hạnh phước ; jesus ; khen ngợi ; khả ; may mắn ; mà chúc phước cho ; mà được phước ; mắn ; mệnh ; nguyện cho ; ngợi khen ; phù hộ cho ; phù hộ ; phúc lạ ; phúc ; phước cho ; phước lành của người ; phước thay cho ; phước thay ; phước ; quá tuyệt luôn ấy ; sinh cho ; sướng ; ta đã ban phước cho ; tha ; tha ́ ; thiêng ; thánh thiện ; thánh ; thật may mắn ; tạ ; tạ ơn ; vinh hạnh ; xưng tạ ; ðáng chúc phước thay ; ðáng khen ngợi cho ; đáng khen ngợi ; đáng ngợi khen phải ; đáng ngợi khen ; đáp ; đã ban phước cho ; được ban phúc ; được ban phước ; được phù hộ ; được phước ; được ; được ơn ;
blessed
an bài ; an lành ; ban cho ; ban phép lành cho ; ban phép ; ban phúc cho ; ban phúc ; ban phước cho người ; ban phước cho ; ban phước lành ; ban phước ; ban ; bà ; chúa ; chúc cho ; chúc lành cho ; chúc phúc cho ; chúc phúc ; chúc phước cho ; chúc tạ ; chúc tụng ; có ban phước cho ; có diễm phúc ; có phước ; cầu phúc cho ; hạnh phúc ; hạnh phước ; jesus ; khen ngợi ; khả ; may mắn ; mà chúc phước cho ; mà được phước ; mắn ; mệnh ; ngợi khen ; phù hộ cho ; phù hộ ; phúc lạ ; phúc ; phước cho ; phước lành của người ; phước thay cho ; phước thay ; phước ; quá tuyệt luôn ấy ; sinh cho ; sướng ; ta đã ban phước cho ; tha ; tha ́ ; thiêng ; thánh thiện ; thánh ; thật may mắn ; tạ ; tạ ơn ; vinh hạnh ; xưng tạ ; ðáng chúc phước thay ; ðáng khen ngợi cho ; đáng khen ngợi ; đáng ngợi khen phải ; đáng ngợi khen ; đáp ; đã ban phước cho ; được ban phúc ; được ban phước ; được phù hộ ; được phước ; được ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
blessed blest
highly favored or fortunate (as e.g. by divine grace)
blessed blame; blamed; blasted; damn; damned; darned; deuced; goddam; goddamn; goddamned; infernal
expletives used informally as intensifiers
blessed beatified
Roman Catholic; proclaimed one of the blessed and thus worthy of veneration
Other matches
Other phrases built from the same root.
blessed
* tính từ
- thần thánh; thiêng liêng
- hạnh phúc sung sướng; may mắn
- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
=that blessed boy!+ thằng ranh con quỷ quái
- thần thánh; thiêng liêng
- hạnh phúc sung sướng; may mắn
- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
=that blessed boy!+ thằng ranh con quỷ quái
* danh từ
- phúc lành
- hạnh phúc; sự sung sướng
=single blessedness+(đùa cợt) thân thể của người không lập gia đình
- phúc lành
- hạnh phúc; sự sung sướng
=single blessedness+(đùa cợt) thân thể của người không lập gia đình
* danh từ
- phúc lành
- kinh (được đọc trước và sau khi ăn)
- hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
=health is the greatest of blessings+ sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
=what a blessing!+ thật may mắn quá!
=a blessing in disguise+ chuyện không may mà lại hoá may
- phúc lành
- kinh (được đọc trước và sau khi ăn)
- hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
=health is the greatest of blessings+ sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
=what a blessing!+ thật may mắn quá!
=a blessing in disguise+ chuyện không may mà lại hoá may