EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

tenderness

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

tenderness
* danh từ
- tính chất mềm (của thịt...)
- tính chất non (của rau...)
- sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu
- tính nhạy cảm, tính dễ cảm
- sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm
- sự chăm sóc, sự ân cần
- sự tế nhị
- tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

tenderness
khó chịu ; nhức ; sư ̣ yêu thương ; sự dịu dàng ; sự trân trọng ; thứ mỏng manh ; âu yếm ; đau nhức ; đau ;
tenderness
khó chịu ; nhức ; sư ̣ yêu thương ; sự dịu dàng ; sự trân trọng ; thứ mỏng manh ; âu yếm ; đau nhức ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

tenderness rawness; soreness
a pain that is felt (as when the area is touched)
tenderness tenderheartedness
warm compassionate feelings
tenderness affection; affectionateness; fondness; heart; philia; warmheartedness; warmness
a positive feeling of liking
tenderness softheartedness
a feeling of concern for the welfare of someone (especially someone defenseless)

Other matches

Other phrases built from the same root.

legal tender
* danh từ
- tiền tệ chính thức
-tender)
/'switʃ'tendə/
* danh từ
- (ngành đường sắt) người bẻ ghi
* tính từ
- có con mắt dịu hiền
- kém mắt
* danh từ
- người bỏ thầu
tenderness
* danh từ
- tính chất mềm (của thịt...)
- tính chất non (của rau...)
- sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu
- tính nhạy cảm, tính dễ cảm
- sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm
- sự chăm sóc, sự ân cần
- sự tế nhị
- tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn
leger tender
- (Econ) Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định).
* tính từ
- dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng
* ngoại động từ
- làm cho (thịt) mềm hơn (bằng cách giần )

Nearby words

Browse all English words starting with T