EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

temperance

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

temperance
* danh từ
- sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
- sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
- sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
=temperance hotel+ khách sạn không bán rượu mạnh
=temperance movement+ phong trào vận động hạn chế rượu mạnh

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

temperance moderation
the trait of avoiding excesses
temperance sobriety
abstaining from excess

Other matches

Other phrases built from the same root.

ill temper
-temperedness) /'il'tempədnis/
* danh từ
- tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng
short temper
* danh từ
- tính hay cáu, tính nóng
temperance
* danh từ
- sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
- sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
- sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
=temperance hotel+ khách sạn không bán rượu mạnh
=temperance movement+ phong trào vận động hạn chế rượu mạnh
* tính từ
- có chừng mực, vừa phải, điều độ
- ôn hoà
=temperate climate+ khí hậu ôn hoà
- đắn đo, giữ gìn (lời nói)
* danh từ
- tính có chừng mực, tính điều độ
- tính ôn hoà (khí hậu)
- tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...)
* danh từ
- (kỹ thuật) thợ tôi (sắt, thép)
- người nhào trộn (hồ, vữa)
* danh từ
- tính nóng; tính vội
* phó từ
- cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
- có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá)
* danh từ
- sự tôi (thép)
- (kiến trúc) sự trộn vữa
- sự hoà trộn; sự xáo trộn

Nearby words

Browse all English words starting with T