English → Vietnamese
syncope
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
syncope
* danh từ
- (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
- (y học) sự ngất
- (âm nhạc) nhấn lệch
- (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
- (y học) sự ngất
- (âm nhạc) nhấn lệch
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
syncope deliquium; faint; swoon
a spontaneous loss of consciousness caused by insufficient blood to the brain
syncope syncopation
(phonology) the loss of sounds from within a word (as in `fo'c'sle' for `forecastle')
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- rút bỏ âm giữa (của từ)
- (âm nhạc) nhấn lệch
- rút bỏ âm giữa (của từ)
- (âm nhạc) nhấn lệch
* danh từ
- sự rút bỏ âm giữa (của từ)
- (âm nhạc) sự nhấn lệch
- sự rút bỏ âm giữa (của từ)
- (âm nhạc) sự nhấn lệch
syncope
* danh từ
- (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
- (y học) sự ngất
- (âm nhạc) nhấn lệch
- (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
- (y học) sự ngất
- (âm nhạc) nhấn lệch
* tính từ
- (y học) ngất
- (y học) ngất