English to Vietnamese
Search Query: syncopation
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
syncopation
|
* danh từ
- sự rút bỏ âm giữa (của từ) - (âm nhạc) sự nhấn lệch |
May be synonymous with:
| English | English |
|
syncopation; syncope
|
(phonology) the loss of sounds from within a word (as in `fo'c'sle' for `forecastle')
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
syncopate
|
* ngoại động từ
- rút bỏ âm giữa (của từ) - (âm nhạc) nhấn lệch |
|
syncopation
|
* danh từ
- sự rút bỏ âm giữa (của từ) - (âm nhạc) sự nhấn lệch |
|
syncope
|
* danh từ
- (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ) - (y học) sự ngất - (âm nhạc) nhấn lệch |
|
syncopic
|
* tính từ
- (y học) ngất |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
