English → Vietnamese
subdue
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
subdue
* ngoại động từ
- chinh phục, khuất phục; nén
=to subdue nature+ chinh phục thiên nhiên
=to subdue one's enemy+ chinh phục kẻ thù
=to subdue one's passions+ nén dục vọng của mình
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
=subdued light+ ánh sáng dịu
=subdued manners+ cách cư xử dịu dàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)
- chinh phục, khuất phục; nén
=to subdue nature+ chinh phục thiên nhiên
=to subdue one's enemy+ chinh phục kẻ thù
=to subdue one's passions+ nén dục vọng của mình
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
=subdued light+ ánh sáng dịu
=subdued manners+ cách cư xử dịu dàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
subdue
cưỡng chế ; cưỡng ép ; giày ; phục ; thu phục ; xử lý ; đánh đổ ;
subdue
cưỡng chế ; cưỡng ép ; giày ; gục ; phục ; thu phục ; xử lý ; đánh đổ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
subdue keep down; quash; reduce; repress; subjugate
put down by force or intimidation
subdue conquer; curb; inhibit; stamp down; suppress
to put down by force or authority
subdue crucify; mortify
hold within limits and control
subdue get over; master; overcome; surmount
get on top of; deal with successfully
subdue subordinate
make subordinate, dependent, or subservient
subdue chasten; tame
correct by punishment or discipline
Other matches
Other phrases built from the same root.
subdue
* ngoại động từ
- chinh phục, khuất phục; nén
=to subdue nature+ chinh phục thiên nhiên
=to subdue one's enemy+ chinh phục kẻ thù
=to subdue one's passions+ nén dục vọng của mình
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
=subdued light+ ánh sáng dịu
=subdued manners+ cách cư xử dịu dàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)
- chinh phục, khuất phục; nén
=to subdue nature+ chinh phục thiên nhiên
=to subdue one's enemy+ chinh phục kẻ thù
=to subdue one's passions+ nén dục vọng của mình
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
=subdued light+ ánh sáng dịu
=subdued manners+ cách cư xử dịu dàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)
* danh từ
- sự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng...)
- sự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng...)
* tính từ
- dịu; khẽ
- thờ ơ
- dịu; khẽ
- thờ ơ