English → Vietnamese
studiously
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
studiously
* phó từ
- chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
- cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng
- chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
- cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính chuyên cần, tính siêng năng
- tính sốt sắng
- tính chuyên cần, tính siêng năng
- tính sốt sắng
studiously
* phó từ
- chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
- cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng
- chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
- cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng