English → Vietnamese
studio
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
studio
* danh từ, số nhiều studios
- xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...
- (số nhiều) xưởng phim
- (rađiô) Xtuđiô
- xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...
- (số nhiều) xưởng phim
- (rađiô) Xtuđiô
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
studio
anh ấy ; hãng phim ; làm phim ; này ; nên ; phòng chụp ; phòng quay ; phòng thu ; phòng tranh ; phòng vẽ ; quay của ; quay ; studio nghe ; thu ; thâu ; thực tiễn ; tranh ; tại studio ; tập ; xưởng nghệ thuật ; xưởng phim ; xưởng vẽ ; xưởng ; ở xưởng ;
studio
anh ấy ; hãng phim ; làm phim ; này ; nư ; phòng chụp ; phòng quay ; phòng thu ; phòng tranh ; phòng vẽ ; quay của ; quay ; studio nghe ; thu ; thâu ; thực tiễn ; tranh ; tại studio ; tập ; xưởng nghệ thuật ; xưởng phim ; xưởng vẽ ; xưởng ; ở xưởng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
studio studio apartment
an apartment with a living space and a bathroom and a small kitchen
Other matches
Other phrases built from the same root.
studio couch
* danh từ
- ghế giường (ghế đi văng có thể mở rộng thành giường)
- ghế giường (ghế đi văng có thể mở rộng thành giường)
studio apartment
* danh từ
- căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
- căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
studio flat
* danh từ
- căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
- căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)