EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

strung

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

strung
* danh từ
- dây, băng, dải
- thớ (thịt...); xơ (đậu...)
- dây đàn
=the strings+ đàn dây
=to touch the strings+ đánh đàn
- chuỗi, xâu, đoàn
=a string of pearls+ một chuỗi hạt ngọc
=a string of onions+ một xâu hành
=a string of horses+ một đoàn ngựa
- bảng ghi điểm (bia)
- đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
- vỉa nhỏ (than)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)
!the first string
- quân bài chủ
- nơi nương tựa chính
!to have two strings to one's bow
- (xem) bow
!to have somebody on a string
- điều khiển được ai
!to harp on one string
- cứ chơi mãi một điệu
!to pull the strings
- (xem) pull
!to touch a string
- (nghĩa bóng) đụng đến tâm can
* ngoại động từ strung
- buộc bằng dây, treo bằng dây
- lên (dây đàn); căng (dây)
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
=highly strung nerves+ thần kinh quá căng thẳng
- tước xơ (đậu)
- xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
- (thông tục) to string someone along đánh lừa ai
* nội động từ
- kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
- đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)
!to string along with somebody
- đi với ai, đi theo ai
!to string up somebody
- treo cổ ai

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

strung
cuốn ; kết ; làm lộ ; treo ;
strung
cuốn ; kết ; làm lộ ; treo ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- rất khoẻ, rất sung sức
- dễ xúc động, dễ xúc cảm; dễ bị kích động thần kinh ((cũng) high-keyed)
* tính từ, cũng high strung
- hết sức căng thẳng; hết sức nhạy cảm
strung up
* danh từ
- thần kinh căng thẳng; thần kinh bị kích động

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S