English → Vietnamese
stout
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stout
* tính từ
- chắc, bền
- dũng cảm, can đảm; kiên cường
=a stout fellow+ (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
- chắc mập, mập mạp, báo mập
* danh từ
- người chắc mập, người mập mạp
- quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
- bia nâu nặng
- chắc, bền
- dũng cảm, can đảm; kiên cường
=a stout fellow+ (thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
- chắc mập, mập mạp, báo mập
* danh từ
- người chắc mập, người mập mạp
- quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp
- bia nâu nặng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stout
béo nhỉ ; ngang trái ;
stout
béo nhỉ ; ngang trái ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stout stalwart
dependable
stout portly
euphemisms for `fat'
stout hardy; stalwart; sturdy
having rugged physical strength; inured to fatigue or hardships
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- dũng cảm, can đảm, gan dạ
- dũng cảm, can đảm, gan dạ
* danh từ
- sự dũng cảm; tính can đảm, tính gan dạ
- sự dũng cảm; tính can đảm, tính gan dạ
* danh từ
- sự chắc, sự bền
- sự dũng cảm; sự kiên cường
- sự chắc mập
- sự chắc, sự bền
- sự dũng cảm; sự kiên cường
- sự chắc mập
* phó từ
- xem stout-hearted
- xem stout-hearted