EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stigmatic

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stigmatic
* tính từ
- (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
- (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
- (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stigmatic stigmatist
a person whose body is marked by religious stigmata (such as marks resembling the wounds of the crucified Christ)
stigmatic anastigmatic
pertaining to a lens or lens system free of astigmatism (able to form point images)

Other matches

Other phrases built from the same root.

stigmatic
* tính từ
- (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
- (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
- (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ
* danh từ
- sự bêu xấu
- sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)
* ngoại động từ
- bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
=to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát
- làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)
* phó từ
- xem stigmatic
* danh từ
- sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu
- <cổ> sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)
* danh từ
- (lý) tính khiến ảnh đúng nguyên hình

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S