English to Vietnamese
Search Query: stigmatize
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
stigmatize
|
* ngoại động từ
- bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu =to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát - làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...) - (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
stigmatize
|
kiểm điểm ;
|
|
stigmatize
|
kiểm điểm ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
stigmatize; brand; denounce; mark; stigmatise
|
to accuse or condemn or openly or formally or brand as disgraceful
|
|
stigmatize; stigmatise
|
mark with a stigma or stigmata
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
stigmatic
|
* tính từ
- (thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm - (thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát - (thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ |
|
stigmatization
|
* danh từ
- sự bêu xấu - sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...) - (từ cổ,nghĩa cổ) sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ) |
|
stigmatize
|
* ngoại động từ
- bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu =to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát - làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...) - (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) |
|
stigmatically
|
* phó từ
- xem stigmatic |
|
stigmatisation
|
* danh từ
- sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu - |
|
stigmatism
|
* danh từ
- (lý) tính khiến ảnh đúng nguyên hình |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
