English → Vietnamese
stave
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stave
* danh từ
- miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)
- nấc thang, bậc thang
- đoạn thơ
- (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)
- cái gậy
* ngoại động từ staved, stove
- đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)
- làm bẹp (hộp, mũ)
- ghép ván để làm (thùng rượu)
- ép (kim loại) cho chắc
!to stave in
- đục thủng
- làm bẹp
!to stave off
- ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
- miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)
- nấc thang, bậc thang
- đoạn thơ
- (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)
- cái gậy
* ngoại động từ staved, stove
- đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)
- làm bẹp (hộp, mũ)
- ghép ván để làm (thùng rượu)
- ép (kim loại) cho chắc
!to stave in
- đục thủng
- làm bẹp
!to stave off
- ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stave
lái theo hướng gió ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stave staff
(music) the system of five horizontal lines on which the musical notes are written
stave lag
one of several thin slats of wood forming the sides of a barrel or bucket
stave round; rung
a crosspiece between the legs of a chair
stave stave in
burst or force (a hole) into something
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự láy phụ âm (thơ)
- sự láy phụ âm (thơ)
* danh từ, số nhiều staves, staffs
- gậy, ba toong
- gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)
- cán, cột
- chỗ dựa, chỗ nương tựa
=to be the staff of someone+ là chỗ nương tựa của ai
- (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng
- (y học) dụng cụ mổ bóng đái
- hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa)
- (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu
=regimental staff+ bộ tham mưu trung đoàn
=staff officer+ sĩ quan tham mưu
- (số nhiều staffs) ban, bộ
=editorial staff of a newspaper+ ban biên tập một tờ báo
- (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận
=teaching staff+ bộ phận giảng dạy
- (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave)
!staff of life
- bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
* ngoại động từ
- bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)
=to staff an office with capable cadres+ bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan
- gậy, ba toong
- gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)
- cán, cột
- chỗ dựa, chỗ nương tựa
=to be the staff of someone+ là chỗ nương tựa của ai
- (kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng
- (y học) dụng cụ mổ bóng đái
- hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa)
- (số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu
=regimental staff+ bộ tham mưu trung đoàn
=staff officer+ sĩ quan tham mưu
- (số nhiều staffs) ban, bộ
=editorial staff of a newspaper+ ban biên tập một tờ báo
- (số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận
=teaching staff+ bộ phận giảng dạy
- (số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave)
!staff of life
- bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
* ngoại động từ
- bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)
=to staff an office with capable cadres+ bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan