English → Vietnamese
starkness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
starkness
* danh từ
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
starkness absoluteness; utterness
the quality of being complete or utter or extreme
starkness bareness
an extreme lack of furnishings or ornamentation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- trần như nhộng
- trần như nhộng
starkness
* danh từ
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng