English → Vietnamese
stark
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stark
* tính từ
- cứng đờ
=to lie stark in death+ nằm chết cứng
- hoàn toàn
=stark madness+ sự điên hoàn toàn
- (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
=a tree stark in the snow+ cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng
* phó từ
- hoàn toàn
=stark crazy+ hoàn toàn điên
=stark naked+ trần như nhộng
- cứng đờ
=to lie stark in death+ nằm chết cứng
- hoàn toàn
=stark madness+ sự điên hoàn toàn
- (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
=a tree stark in the snow+ cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng
* phó từ
- hoàn toàn
=stark crazy+ hoàn toàn điên
=stark naked+ trần như nhộng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stark
gio ̣ ng stark ; gợi ; nghiệt ; nhà stark ; rõ ràng ; stark đã ; stark đó ; thưa chỉ huy ;
stark
gio ̣ ng stark ; gợi ; nghiệt ; nhà stark ; rõ ràng ; stark đã ; stark đó ; thưa chỉ huy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stark blunt; crude
devoid of any qualifications or disguise or adornment
stark austere; severe; stern
severely simple
stark arrant; complete; consummate; double-dyed; everlasting; gross; perfect; pure; sodding; staring; thoroughgoing; unadulterated; utter
without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers
stark bare; barren; bleak; desolate
providing no shelter or sustenance
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- trần như nhộng
- trần như nhộng
* danh từ
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng
- sự khắc nghiệt; sự ảm đạm
- bình dị, không tô điểm, thẳng thắn
- (từ cổ, nghĩa cổ) cứng đờ, cứng nhắc
- hoàn toàn; tuyệt đối; đích thực
- <thơ> mạnh mẽ, quả quyết
- <Mỹ> lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
- <Mỹ> hoang vắng, trơ trụi
- <Mỹ> trần như nhộng