English → Vietnamese
stand
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stand
* danh từ
- sự dừng lại, sự đứng lại
=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
- sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
- chỗ đứng, vị trí
=to take one's stand near the door+ đứng gần cửa
=to take one's stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
- lập trường, quan điểm
=to maintain one's stand+ giữ vững lập trường
=to make one's stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
- giá, mắc (áo, ô)
- gian hàng (ở chợ)
- chỗ để xe
- khán đài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
- cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
- (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
- lúng túng
!stand of arms
- bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
- những cờ của trung đoàn
* nội động từ stood
- đứng
=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
- có, ở, đứng
=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
- cao
=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
- đứng vững, bền
=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
- có giá trị
=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
- đọng lại, tù hãm (nước)
- giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
- đồng ý, thoả thuận
- ra ứng cử
=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện
* ngoại động từ
- bắt đứng; đặt, để, dựng
=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
- giữ vững
=to stand one's ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
- chịu đựng
=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
- thết, đãi
=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
- đứng cạnh, đứng bên cạnh
- bênh vực, ủng hộ
- thực hiện, thi hành (lời hứa...)
- (hàng hải) chuẩn bị thả neo
- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
- rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
- (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
- thay thế cho; có nghĩa là
- ứng cử
- bênh vực
- (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
- đại diện cho
!to stand in with
- vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
- tránh xa, lảng xa
- tạm giãn (thợ, người làm...)
!to stand on
- (hàng hải) cứ tiếp tục đi
- giữ đúng; khăng khăng đòi
=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
- chống lại, kiên trì chống cự
- nghiến răng chịu
- nổi bật lên
!to stand over
- bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
- thực hiện (lời hứa)
- bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
- đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
- về phe với, ủng hộ
!to stand up to
- dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
- bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
- chịu cải tạo
!Stand easy!
- (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
- (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
- cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody's light
- (xem) light
!to stand on one's own bottom
- (xem) bottom
!it stands to reason that...
- thật là hợp lý là...
!to stand to sea
- (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
- chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
- (xem) well
- sự dừng lại, sự đứng lại
=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
- sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
- chỗ đứng, vị trí
=to take one's stand near the door+ đứng gần cửa
=to take one's stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
- lập trường, quan điểm
=to maintain one's stand+ giữ vững lập trường
=to make one's stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
- giá, mắc (áo, ô)
- gian hàng (ở chợ)
- chỗ để xe
- khán đài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
- cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
- (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
- lúng túng
!stand of arms
- bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
- những cờ của trung đoàn
* nội động từ stood
- đứng
=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
- có, ở, đứng
=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
- cao
=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
- đứng vững, bền
=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
- có giá trị
=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
- đọng lại, tù hãm (nước)
- giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
- đồng ý, thoả thuận
- ra ứng cử
=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện
* ngoại động từ
- bắt đứng; đặt, để, dựng
=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
- giữ vững
=to stand one's ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
- chịu đựng
=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
- thết, đãi
=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
- đứng cạnh, đứng bên cạnh
- bênh vực, ủng hộ
- thực hiện, thi hành (lời hứa...)
- (hàng hải) chuẩn bị thả neo
- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
- rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
- (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
- thay thế cho; có nghĩa là
- ứng cử
- bênh vực
- (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
- đại diện cho
!to stand in with
- vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
- tránh xa, lảng xa
- tạm giãn (thợ, người làm...)
!to stand on
- (hàng hải) cứ tiếp tục đi
- giữ đúng; khăng khăng đòi
=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
- chống lại, kiên trì chống cự
- nghiến răng chịu
- nổi bật lên
!to stand over
- bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
- thực hiện (lời hứa)
- bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
- đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
- về phe với, ủng hộ
!to stand up to
- dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
- bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
- chịu cải tạo
!Stand easy!
- (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
- (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
- cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody's light
- (xem) light
!to stand on one's own bottom
- (xem) bottom
!it stands to reason that...
- thật là hợp lý là...
!to stand to sea
- (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
- chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
- (xem) well
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stand
ai có thế đứng nổi ; anh đứng ; bên ; bình chân ; bình thân ; bình tĩnh ; bình ; bảo vệ ; bền vững ; bị kẹt ; bỏi ; bối ; can thiệp ; che ; chi ̣ u ; chi ̣ u đư ̣ ng ; chiến tranh ; chiến đấu ; chuẩn bị tinh thần ; chuẩn ; cháu ; chân lên ; chân ; chìa ; chính mình ; chú nhớ đứng ; chúng ta phải đứng ; chấp nhận ; chịu nổi ; chịu trách nhiệm ; chịu ; chịu được cảnh ; chịu được ; chịu đựng nổi ; chịu đựng ; chịu đựng được ; chống cự lại được ; chống cự nổi ; chống cự nổi được ; chống ; chỗ đứng ; chờ chút ; chờ ; chứng ; chực ; co ́ ; co ́ đư ́ ng ; coi ; các ngươi lui ; các ngươi ; còn lại ; còn sống ; còn ; còn được ; có cơ ; có thể đứng lên ; có thể đứng ; có ; có đứng ; có ở đây ; cùng ; cùng đứng ; cũng ; cưỡi ; cẩn ; cử ; cự ; dang ; diện kiến ; diện ; dấy ; dẫn dắt ; dẫn ; dậy ; dừng lại ; dừng ; dừng ở ; dựa dẫm vào ; dựng ; dựng đứng ; ghét ; giậm chân tại chỗ ; giữ ; gây chú ; gì ; gượng ; hay ; hoàn ; huy ; huy ̉ ; hành ; hãy chờ ; hãy dừng lại ; hãy dừng ; hãy sẵn ; hãy đứng ; hạ súng ; hạ ; hủy ; hủy đi ; i ; kháng cự ; không chạy ; không có ; không ; không đứng ; không ổn ; kiên ; lui ; luôn luôn ; luôn ; là bối ; làm chứng ; làm ; làm đúng ; lên ; lùa ; lùi ; lại chịu ; lại lên ; lại ; lập ; lớn ; lời ; may mắn ; mãi ; ng ; ng đư ́ ng ; nghênh ; nghỉ ; ngô ; ngô ̀ ; ngươi hãy tránh chỗ ; người ; người đứng ; ngồi yên ; ngồi ; ngừng lại ; ngừng ; nhanh ; nhâ ́ c mông ; nhìn ; nhô ; nào ; nào đứng ; này sẽ ; này ; nô ; nổi ; nổi được ; phân biệt được ; phô mặt ; phải ; phải đứng ; phải đứng đây ; phải ở ; ra ; rút ; sa ́ ; sang ; sát cánh ; sô ; sẽ có ; sẽ làm ; sẽ phải ; sẽ sát cánh cùng ; sẽ ; sẽ đứng vững ; sẽ đứng ; sẽ ứng ; sống cạnh ; ta ; thành ; thành được ; thề ; thể đứng lên ; thể đứng ; thực ; tra ́ ; tranh cãi ; tranh ; treo ; tránh ; trươ ; trọng ; trụ lại ; trụ vững hay không ; trụ vững ; trực máy ; tôi ; tại chỗ ; tốt với ; tốt ; từ ; viết tắt ; vào hàng ; vào ; vùng ; vươ ̣ t qua ; vươn ; vẫn ; vẫn đúng ; vẫn đứng vững ; vẫn đứng ; vệ sĩ ; vệ sĩ ấy ; vững ; xin đứng ; xét ; xếp ; xứng ; yên ; ám ; đang như ; đang phải đối mặt ; đang sẵn ; đang ; đang đứng ; đang ở ; đem ; đoàn ; đành ; đã đứng dậy ; đó ; đô ; đôi co ; đúng ; đư ; đư ́ ng dâ ; đư ́ ng lên ; đư ́ ng ; đư ́ ng đo ́ ; đư ́ ; được bất ; được rút ; được ; được đứng ; đại diện ; đấu ; đấu được ; đến ; để ; địch nổi ; đối ; đồng ; đồng ý ; đỡ người đứng nổi ; đỡ ; đợi ; đứng bên ; đứng canh như ; đứng canh ; đứng chôn chân ; đứng chịu ; đứng cạnh ; đứng dậy mau ; đứng dậy ; đứng im ; đứng kế ; đứng loang ; đứng lên ; đứng lên được không ; đứng lên đấu tranh ; đứng lại ; đứng ngây ra ; đứng nhìn ; đứng nổi ; đứng qua ; đứng ra ; đứng ra đại diện ; đứng sát ; đứng thẳng ; đứng trân ; đứng tại ; đứng vững cho ; đứng vững vàng ; đứng vững ; đứng vững được ; đứng yên ; đứng ; đứng đây ; đứng đó ; đứng được ; đứng đực ra ; đứng ở ; đừng đứng ; ̀ i ; ̀ ng đư ́ ng ; ́ c ; ́ ; ̉ bên ; ̉ đư ́ ng đo ́ ; ổn định ; ở lại ; ở ; ủng hộ ; ủng ;
stand
aah ; ai có thế đứng nổi ; anh đứng ; bên ; bình chân ; bình thân ; bình tĩnh ; bình ; bảo vệ ; bền vững ; bị kẹt ; bỏi ; bối ; can thiệp ; che ; chi ̣ u ; chiến đấu ; chuẩn bị tinh thần ; chuẩn ; cháu ; chân ; chìa ; chính mình ; chú nhớ đứng ; chúng ta phải đứng ; chơ ; chấp nhận ; chắn ; chịu nổi ; chịu trách nhiệm ; chịu ; chịu được cảnh ; chịu được ; chịu đựng nổi ; chịu đựng ; chịu đựng được ; chống cự lại được ; chống cự nổi ; chống cự nổi được ; chống ; chỗ đứng ; chờ chút ; chờ ; chứng ; co ́ đư ́ ng ; coi ; các ngươi lui ; còn lại ; còn sống ; còn ; còn được ; có cơ ; có thể đứng lên ; có thể đứng ; có ; có đứng ; có ở đây ; cùng ; cùng đứng ; cũ ; cũng tốt ; cũng ; cưỡi ; cẩn ; cử ; cự ; dang ; diện kiến ; diện ; dấy ; dậy ; dừng lại ; dừng ; dừng ở ; dựa dẫm vào ; dựng ; dựng đứng ; ghét ; giậm chân tại chỗ ; giữ ; gây chú ; gì ; gượng ; hoàn ; huy ; huy ̉ ; hành ; hãy chờ ; hãy dừng lại ; hãy sẵn ; hãy đứng ; hạ súng ; hạ ; hủy ; hủy đi ; i ; kháng cự ; không chạy ; không ; không đứng ; kiên ; la ; la ̀ ; lui ; luôn luôn ; luôn ; là bối ; làm chứng ; làm ; làm đúng ; lên ; lùa ; lùi ; lại chịu ; lại lên ; lại ; lập ; lớn ; lời ; may mắn ; mãi ; mặc ; ng ta ; ng đư ́ ng ; nghênh ; nghỉ ; ngô ; ngô ̀ ; ngươi hãy tránh chỗ ; người ; người đứng ; ngồi yên ; ngồi ; ngừng lại ; ngừng ; nhâ ́ c mông ; nhìn ; nhô ; nào đứng ; này ; nô ; nổi ; nổi được ; phân biệt được ; phô mặt ; phải ; phải đứng ; phải đứng đây ; phải ở ; ra trau ; ra ; rõ ; rút ; sang ; se ; sát cánh ; sô ; sẽ có ; sẽ làm ; sẽ phải ; sẽ sát cánh cùng ; sẽ ; sẽ đứng vững ; sẽ đứng ; sẽ ứng ; sống cạnh ; ta ; thành quả ; thành ; thành được ; thôi ; thề ; thể đứng lên ; thể đứng ; thực ; tra ́ ; tranh cãi ; tranh ; treo ; tránh ; trươ ; trọng ; trụ lại ; trụ vững hay không ; trụ vững ; trực máy ; tôi ; tĩnh ; tại chỗ ; tốt với ; tốt ; từ ; viết tắt ; vào hàng ; vào ; vùng ; vươ ̣ t qua ; vươn ; vẫn ; vẫn đúng ; vẫn đứng vững ; vẫn đứng ; vệ sĩ ; vệ sĩ ấy ; vững ; xin đứng ; xét ; xếp ; xứng ; yên ; ám ; đang như thế ; đang phải đối mặt ; đang sẵn ; đang ; đang đứng ; đem ; đoàn ; đành ; đã đứng dậy ; đôi co ; đúng ; đư ; đư ́ ng dâ ; đư ́ ng lên ; đư ́ ng ; đư ́ ng đo ́ ; đư ́ ; được bất ; được rút ; được ; được đứng ; đại diện ; đấu ; đấu được ; để ; địch nổi ; định ; đối với một ; đối ; đồng ; đồng ý ; đỡ ; đợi ; đứng bên ; đứng canh như ; đứng canh ; đứng chôn chân ; đứng chịu ; đứng cạnh ; đứng dậy mau ; đứng dậy ; đứng im ; đứng kế ; đứng loang ; đứng lên ; đứng lên được không ; đứng lên đấu tranh ; đứng lại ; đứng ngây ra ; đứng nhìn ; đứng nổi ; đứng qua ; đứng ra ; đứng ra đại diện ; đứng sát ; đứng thẳng ; đứng trân ; đứng tại ; đứng vững cho ; đứng vững vàng ; đứng vững ; đứng vững được ; đứng yên ; đứng ; đứng đây ; đứng đó ; đứng được ; đứng đực ra ; đứng ở ; đừng đứng ; ưng ; ̀ i ; ̀ ng đư ́ ng ; ổn định ; ở lại ; ở ; ủng hộ ; ủng ; ứng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stand base; pedestal
a support or foundation
stand rack
a support for displaying various articles
stand standstill; tie-up
an interruption of normal activity
stand point of view; standpoint; viewpoint
a mental position from which things are viewed
stand sales booth; stall
a booth where articles are displayed for sale
stand bandstand; outdoor stage
a platform where a (brass) band can play in the open air
stand stand up
be standing; be upright
stand remain firm
hold one's ground; maintain a position; be steadfast or upright
stand abide; bear; brook; digest; endure; put up; stick out; stomach; suffer; support; tolerate
put up with something or somebody unpleasant
stand place upright; stand up
put into an upright position
stand fend; resist
withstand the force of something
Other matches
Other phrases built from the same root.
-bin)
/'æʃbin/ (ash-pan)
/'æʃpæn/ (ash-pit)
/'æʃpit/ (ash-stand)
/'æʃstænd/ (ash-tray)
/'æʃtrei/
* danh từ
- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
/'æʃbin/ (ash-pan)
/'æʃpæn/ (ash-pit)
/'æʃpit/ (ash-stand)
/'æʃstænd/ (ash-tray)
/'æʃtrei/
* danh từ
- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
* danh từ
- bến xe tắc xi; bến xe ngựa
- bến xe tắc xi; bến xe ngựa
-rack) /'mju:zikræk/
* danh từ
- giá nhạc
* danh từ
- giá nhạc
* danh từ
- quán bán báo, quầy bán báo
- quán bán báo, quầy bán báo
one-night stand
-nighter) /'wʌn,naitə/
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
- nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
- nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
stand camera
* danh từ
- máy quay phim có chân đứng; máy ảnh có chân đứng
- máy quay phim có chân đứng; máy ảnh có chân đứng
* danh từ
- người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
- máy dự phòng
- người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa
- máy dự phòng
* danh từ
- sự xa cách, sự cách biệt
- tác dụng làm cân bằng
- (thể dục,thể thao) sự hoà
* tính từ
- (như) stand-offish
- sự xa cách, sự cách biệt
- tác dụng làm cân bằng
- (thể dục,thể thao) sự hoà
* tính từ
- (như) stand-offish
* tính từ
- xa cách, khó gần, không cởi mở ((cũng) stand-off)
- xa cách, khó gần, không cởi mở ((cũng) stand-off)
* danh từ
- sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở
- sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở
* danh từ
- cái xuất sắc, cái nổi bật
- (thông tục) người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm
- cái xuất sắc, cái nổi bật
- (thông tục) người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm
* danh từ
- (kỹ thuật) ống đứng
- (kỹ thuật) ống đứng
* tính từ
- đứng (cổ áo)
- tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối
- ở vị trí đứng, đứng
=a stand-up dinner+ một buổi chiêu đãi ăn đứng
- đứng (cổ áo)
- tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối
- ở vị trí đứng, đứng
=a stand-up dinner+ một buổi chiêu đãi ăn đứng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)
* danh từ
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
- sự đứng; thế đứng
- sự đỗ (xe)
- địa vị
=man of high standing+ người có địa vị cao
- sự lâu dài
=friend of long standing+ bạn lâu năm
* tính từ
- đứng
=standing spectator+ khán giả đứng
- đã được công nhận; hiện hành
=standing rules+ điều lệ hiện hành
- thường trực
=standing army+ quân thường trực
=standing commitee+ uỷ ban thường trực
- chưa gặt
=standing crops+ mùa màng chưa gặt
- tù, ứ, đọng
=standing water+ nước tù
- để đứng không, không dùng (máy...)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) taxi-rank
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) taxi-rank
* danh từ
- giá để dù; giá cắm lọng
- giá để dù; giá cắm lọng
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) witness-box
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) witness-box
stand-by arrangement/ agreement
- (Econ) Hợp đồng dự phòng.
* danh từ
- giá bày hàng
- giá bày hàng
* danh từ
- giá treo mũ (hoặc áo)
- giá treo mũ (hoặc áo)
* danh từ
- người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
- người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
stand-off half
* danh từ
- trung vệ (trong môn bóng bầu dục)
- trung vệ (trong môn bóng bầu dục)
* phó từ
- xem stand-offish
- xem stand-offish
* danh từ
- người tội phạm đe doạ bằng võ lực
* tính từ
- thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực
- người tội phạm đe doạ bằng võ lực
* tính từ
- thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực
* danh từ
- (quân đội) báo động
- (quân đội) báo động