EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

spoons

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

spoons
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

spoons
bỏ thìa ; chậu thìa ; ly ; muỗng ; thìa chọc ; thìa ;
spoons
bỏ thìa ; ly ; muỗng ; thìa chọc ; thìa ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- thìa cà phê
* danh từ
- thìa ăn (món) tráng miệng
* danh từ
- thìa ăn trứng (luộc chần...)
runcible spoon
* danh từ
- nĩa thìa (thứ nĩa có ba mũi rộng, trong đó có một mũi có cạnh sắc và lõm xuống như một cái thìa)
* danh từ
- thìa xúc muối
* danh từ
- môi thìa (mồi bằng kim loại, hình thìa, để nhử cá)
-bill)
/'spu:nbil/
* danh từ
- (động vật học) có thìa
-drift)
/'spu:ndrift/
* danh từ
- bụi nước (giọt nước nhỏ do sóng vỗ bắn lên)
- (định ngữ) spindrift clouds mây ty
* tính từ
- được khuyến khích nâng đỡ bằng biện pháp giả tạo (bằng tiền trợ cấp và hàng rào thuế quan) (công nghiệp)
- bị nhồi nhét (bị làm mất hết trí sáng tạo và sự suy nghĩ độc lập)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được nuôi chiều quá, được cưng quá
* danh từ
- thức ăn lỏng; thức ăn cho trẻ con
* danh từ
- cái vợt hứng cá
* danh từ
- thìa (đầy)
spoons
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn
* danh từ
- thìa xúp
* danh từ
- thìa uống trà
* danh từ
- mồi (câu hình) thìa ((cũng) troll)
egg-and-spoon race
* danh từ
- cuộc chạy thi cầm thìa đựng trứng
* tính từ
- có miệng dẹt ở đầu như cái thìa
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bánh ngô làm với sữa, trứng, ăn bằng thìa
* ngoại động từspoon-fed+cho (trẻ am ) ăn bằng thìa
- nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng
* tính từ
- dạng thìa

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S