English → Vietnamese
spile
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spile
* danh từ
- nút thùng rượu
- ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa)
- cọc gỗ, cừ
* ngoại động từ
- bịt, nút (lỗ thùng)
- cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng)
- lấy (rượu...) ra bằng vòi
- cắm cọc, cắm cừ
- đục lỗ (thùng rượu...)
- nút thùng rượu
- ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa)
- cọc gỗ, cừ
* ngoại động từ
- bịt, nút (lỗ thùng)
- cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng)
- lấy (rượu...) ra bằng vòi
- cắm cọc, cắm cừ
- đục lỗ (thùng rượu...)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spile pile; piling; stilt
a column of wood or steel or concrete that is driven into the ground to provide support for a structure
spile bung
a plug used to close a hole in a barrel or flask
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cọc gỗ, cừ (nói chung); hàng cọc
- đường cong của ván gỗ (ở vỏ tàu)
- cọc gỗ, cừ (nói chung); hàng cọc
- đường cong của ván gỗ (ở vỏ tàu)