EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

specification

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

specification
* danh từ
- sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ
- (kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật
- (pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

specification
quy cách của ; đặc tả của ; đặc tả ;
specification
quy cách của ; đặc tả của ; đặc tả ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

specification spec
a detailed description of design criteria for a piece of work
specification stipulation
a restriction that is insisted upon as a condition for an agreement

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
=a specific statement+ lời tuyên bố dứt khoát
=for no specific reason+ không có lý do gì rõ ràng
- (thuộc) loài
=the specific name of a plant+ (sinh vật học) tên loài của một cây
- đặc trưng, riêng biệt
=a style specific to that school of painters+ một phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ sĩ ấy
- theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)
- (vật lý) riêng
=specific weight (gravity)+ trọng lượng riêng, tỷ trọng
* danh từ
- (y học) thuốc đặc trị
* phó từ
- chính xác, rõ rệt
- đặc trưng, riêng biệt
specification
* danh từ
- sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ
- (kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật
- (pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...)
* danh từ
- đặc trưng, nét riêng biệt
* danh từ
- đặc trưng, nét riêng biệt
data specification
- (Tech) quy định dữ liệu
design specification
- (Tech) quy định thiết kế
electrical specification
- (Tech) quy định (về) điện
format specification
- (Tech) quy cách định khuôn dạng, đặc tả định khuôn dạng
functional specification
- (Tech) hoạch định cơ năng, quy cách theo chức năng
- (Econ) Thông số sai lệch.
+ Xem Specification error.
specification error
- (Econ) Sai sót kỹ thuật.
+ Một bài toán kinh tế lượng trong đó xác định sai hình thức liên kết cần ước lượng, hoặc do xác định sai dạng của hàm số (ví dụ như TUYẾN TÍNH thay vì PHI TUYẾN) hoặc do bỏ sót các biến số liên quan hay do thêm vào các biến số không liên quan.
- tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S