English → Vietnamese
smudge
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
smudge
* danh từ ((cũng) smutch)
- lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...)
- vết bẩn, vết dơ
- đường mờ, dấu vết mờ mờ
* ngoại động từ ((cũng) smutch)
- làm bẩn, làm dơ; làm nhoè
- làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...)
* nội động từ
- mờ; nhoè
=this ink smudges easily+ mực này dễ nhoè
- lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...)
- vết bẩn, vết dơ
- đường mờ, dấu vết mờ mờ
* ngoại động từ ((cũng) smutch)
- làm bẩn, làm dơ; làm nhoè
- làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...)
* nội động từ
- mờ; nhoè
=this ink smudges easily+ mực này dễ nhoè
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
smudge
dơ ; hủy hoại hắn ;
smudge
dơ ; hủy hoại hắn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
smudge blot; daub; slur; smear; smirch; spot
a blemish made by dirt
smudge blur; smear; smutch
make a smudge on; soil by smudging
Other matches
Other phrases built from the same root.
smudge
* danh từ ((cũng) smutch)
- lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...)
- vết bẩn, vết dơ
- đường mờ, dấu vết mờ mờ
* ngoại động từ ((cũng) smutch)
- làm bẩn, làm dơ; làm nhoè
- làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...)
* nội động từ
- mờ; nhoè
=this ink smudges easily+ mực này dễ nhoè
- lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...)
- vết bẩn, vết dơ
- đường mờ, dấu vết mờ mờ
* ngoại động từ ((cũng) smutch)
- làm bẩn, làm dơ; làm nhoè
- làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...)
* nội động từ
- mờ; nhoè
=this ink smudges easily+ mực này dễ nhoè
* danh từ
- sự nhoè hình (trên màn hình)
- sự nhoè hình (trên màn hình)