English → Vietnamese
shot
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
shot
* danh từ
- sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...)
- phần đóng góp
=to pay one's shot+ góp tiền, đóng phần tiền của mình
* danh từ
- đạn, viên đạn
- ((thường) số nhiều không đổi) đạn ghém
- phát đạn, phát bắn
=without firing a single shot+ shot không tốn một phát đạn nào
=to take a flying shot+ bắn chim đang bay; bắn mục tiêu di động
=random shot+ phát bắn bừa
- sự làm thử, sự đánh ăn may, sự đoán cầu may
=to have (take) a shot at+ thử làm (cái gì)
=to make a bad shot+ đoán nhầm
- tầm (đạn...)
- người bắn
=a crack shot+ một tay súng giỏi
=to be no shot+ bắn kém
- mìn (phá đá...)
- quả tạ
=to put the shot+ ném tạ, đẩy tạ
- cút sút (vào gôn)
- liều côcain; phát tiêm mocfin
- (thông tục) ngụm rượu
- ảnh, cảnh (chụp bằng máy quay phim)
- lời phê bình sắc, lời nhận xét sắc sảo
!to call the shots
- (thông tục) chỉ huy, điều khiển, làm tướng
!a shot in the arm
- liều thuốc bổ (nghĩa bóng)
!a long shot
- sự thử làm không chắc thành công
- (thông tục) sự đánh cuộc khó thắng
- (thông tục) người khó thắng, người khó thành công; việc làm khó thành công
!like a shot
- (xem) like
!not a shot in the locker
- (xem) locker
!not by a long shot
- (từ lóng) không khi nào, không bao giờ, không một chút nào
* ngoại động từ
- nạp đạn
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của shoot
* tính từ
- có tia, có vạch; có lốm đốm (màu khác, chất khác...)
=crimson shot with yellow+ màu đỏ thắm có lốm đốm vàng
- dệt sợi khác màu cho lốm đốm óng ánh lụa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dùng được nữa, hư nát, sờn rách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định thất bại; bị thất bại
=his chances are shot+ dịp may của hắn thế là tong rồi
- sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...)
- phần đóng góp
=to pay one's shot+ góp tiền, đóng phần tiền của mình
* danh từ
- đạn, viên đạn
- ((thường) số nhiều không đổi) đạn ghém
- phát đạn, phát bắn
=without firing a single shot+ shot không tốn một phát đạn nào
=to take a flying shot+ bắn chim đang bay; bắn mục tiêu di động
=random shot+ phát bắn bừa
- sự làm thử, sự đánh ăn may, sự đoán cầu may
=to have (take) a shot at+ thử làm (cái gì)
=to make a bad shot+ đoán nhầm
- tầm (đạn...)
- người bắn
=a crack shot+ một tay súng giỏi
=to be no shot+ bắn kém
- mìn (phá đá...)
- quả tạ
=to put the shot+ ném tạ, đẩy tạ
- cút sút (vào gôn)
- liều côcain; phát tiêm mocfin
- (thông tục) ngụm rượu
- ảnh, cảnh (chụp bằng máy quay phim)
- lời phê bình sắc, lời nhận xét sắc sảo
!to call the shots
- (thông tục) chỉ huy, điều khiển, làm tướng
!a shot in the arm
- liều thuốc bổ (nghĩa bóng)
!a long shot
- sự thử làm không chắc thành công
- (thông tục) sự đánh cuộc khó thắng
- (thông tục) người khó thắng, người khó thành công; việc làm khó thành công
!like a shot
- (xem) like
!not a shot in the locker
- (xem) locker
!not by a long shot
- (từ lóng) không khi nào, không bao giờ, không một chút nào
* ngoại động từ
- nạp đạn
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của shoot
* tính từ
- có tia, có vạch; có lốm đốm (màu khác, chất khác...)
=crimson shot with yellow+ màu đỏ thắm có lốm đốm vàng
- dệt sợi khác màu cho lốm đốm óng ánh lụa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dùng được nữa, hư nát, sờn rách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định thất bại; bị thất bại
=his chances are shot+ dịp may của hắn thế là tong rồi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
shot
anh bắn ; b ; bi ; bi ̣ bă ́ n ; bi ̣ xử bă ́ n ; biết hắn từng ; buồn ; bác ; bă ; bă ́ n ; bă ́ ; bắn bỏ ; bắn chuẩn ; bắn chết ; bắn chỗ ; bắn chỗ đó ; bắn của ; bắn hạ ; bắn không ; bắn mà ; bắn ngay ; bắn nhau ; bắn nổ ; bắn ra ; bắn súng ; bắn trúng ; bắn tên ; bắn vào ; bắn ; bắn đã bị bắn ; bắn được ; bắn đấy ; bằng súng ; bị bắn cũng ; bị bắn ; bị giết ; bị hủy ; bị thương ; bị văng ; bị ; bức hình ; bức ; bức ảnh ; chuyên môn ; chuyên ; chúng ; chút rượu ; chút ; chầu ; chết ; chụp ; có bắn ; công kích ; công ; cú bắn ; cú ném ; cú vào ; cú ; cú đánh ; cú đấm vào ; cơ hô ; cơ hội làm ; cơ hội ; cơ ; cảnh quay ; cảnh ; cựu ; dược ; ghi ; giây phút ; giết ; góc bắn ; góc quay ; hiểm ; hạ ; họ bắn ; hội ; hợp ; hứng đạn ; i bă ́ n ; khả ; kiến thức ; lai ; lu ; lu ́ ; ly ; làm ; lượt bắn ; lại bắn ; lần bắn ; lần ; lỗi ; màn ; môt ; mũi nữa ; mũi ; mạch ; mặt ; mồm lại ; mục tiêu ; n ; ngả ; nhóc ; ném ; nó bắn ; nói ; nổ súng ; oái ; pha ; phát bắn ; phát súng ngọt ; phát súng ; phát ; phát đạn ; phóng ; quay lại ; quay ; quay đã ; quay đã được ; quả ; su ; súng ; sẽ bắn ; sốc ; ta bắn ; ta đã ; tay súng ; thích bị bắn ; thương vào ; thương ; thảy ; thẳng ; thế ; thử ; tiêm rồi ; tiêm ; tiêu hết ; tiêu ; tiếng súng ; trúng ; trúng đạn ; trước ; tấm hình ; tấm ; tấm ảnh ; tầm ngắm ; tệ ; tốt ; từng bắn ; viên ; viên đạn này ; viên đạn ; vài ; vào ; vọt ; vụ bắn ; vừa bắn ; xác ; xạ ; xạ đấy ; xử bắn ; xử lý ; ăn đạn ; đang cố ; đang ; đau ; đem bắn ngay ; điếu ; đua ; đánh ; đã bắn chết ; đã bắn hạ ; đã bắn hỏng ; đã bắn ; đã bị bắn ; đã giết ; đã hạ ; đã nổ súng ; đã quay ; đã từng bắn ; đã vào ; đã ; đươ ; được phóng ; đạn ; đả ; đấm vào ; đấm ; đấy ; đầu ; ̀ i bă ́ n ; ̃ bă ́ n ; ̉ bă ́ n ; ̉ đã bắn ; ̣ bă ; ̣ bă ́ n ; ảnh chụp ; ảnh ;
shot
anh bắn ; anh ; b ; biết hắn từng ; buồn ; bào ; bác ; bách ; bă ; bă ́ n ; bă ́ ; bắn bỏ ; bắn chuẩn ; bắn chết ; bắn chỗ ; bắn chỗ đó ; bắn của ; bắn hạ ; bắn không ; bắn mà ; bắn ngay ; bắn nhau ; bắn nổ ; bắn ra ; bắn súng ; bắn trúng ; bắn tên ; bắn vào ; bắn ; bắn đã bị bắn ; bắn được ; bắn đấy ; bằng súng ; bị bắn cũng ; bị bắn ; bị giết ; bị thương ; bị văng ; bị ; bức hình ; bức ; bức ảnh ; carl ; chuyên môn ; chút rượu ; chút ; chă ; chầu ; chết ; chụp ; có bắn ; công kích ; công ; cú bắn ; cú ném ; cú vào ; cú ; cú đánh ; cú đấm vào ; cơ hô ; cơ hội làm ; cơ hội ; cơ ; cảnh quay ; cảnh ; cựu ; dược ; ghi ; giê ; giết ; góc bắn ; góc quay ; góp không ; góp ; hiểm ; hán ; hạ ; họ bắn ; học ; hội ; hứng đạn ; i bă ́ n ; khả ; lai ; ly ; làm ; lâ ; lượt bắn ; lại bắn ; lại ; lần bắn ; lần ; lỗi ; màn ; môt ; mũi nữa ; mũi ; mặt ; mồm lại ; mục tiêu ; nghĩ ; ngả ; ngừa ; nhóc ; nhảy ; nhất ; ném ; nó bắn ; nói ; nổ súng ; oái ; pha ; phát bắn ; phát súng ngọt ; phát súng ; phát ; phát đạn ; phóng ; quay lại ; quay ; quay đã ; quay đã được ; su ; súng ; sẽ bắn ; sốc ; ta bắn ; tay súng ; thích bị bắn ; thương vào ; thương ; thảy ; thẳng ; thế ; thử ; tiêm rồi ; tiêm ; tiêu hết ; tiêu ; tiếng súng ; trúng ; trúng đạn ; trước ; tấm hình ; tấm ; tấm ảnh ; tầm ngắm ; tệ ; tốt ; từng bắn ; viên ; viên đạn này ; viên đạn ; vọt ; vụ bắn ; vừa bắn ; xạ ; xạ đấy ; xử bắn ; xử lý ; ăn đạn ; đang cố ; đem bắn ngay ; điếu ; đua ; đâ ; đã bắn chết ; đã bắn hạ ; đã bắn hỏng ; đã bắn ; đã bị bắn ; đã giết ; đã hạ ; đã nổ súng ; đã quay ; đã từng bắn ; đã ; đươ ; được phóng ; đạn ; đả ; đấm vào ; đấm ; đấy ; đầu ; đẹp cho ; đẹp ; ̀ i bă ́ n ; ̃ bă ́ n ; ̉ bă ́ n ; ̉ đã bắn ; ̣ bă ; ̣ bă ́ n ; ảnh chụp ; ảnh ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
shot shooting
the act of firing a projectile
shot pellet
a solid missile discharged from a firearm
shot stroke
(sports) the act of swinging or striking at a ball with a club or racket or bat or cue or hand
shot crack
a chance to do something
shot shooter
a person who shoots (usually with respect to their ability to shoot)
shot scene
a consecutive series of pictures that constitutes a unit of action in a film
shot injection
the act of putting a liquid into the body by means of a syringe
shot nip
a small drink of liquor
shot barb; dig; gibe; jibe; shaft; slam
an aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect
shot dead reckoning; guess; guessing; guesswork
an estimate based on little or no information
shot snap; snapshot
an informal photograph; usually made with a small hand-held camera
shot stab
informal words for any attempt or effort
shot blastoff
the launching of a missile or spacecraft to a specified destination
shot changeable; chatoyant; iridescent
varying in color when seen in different lights or from different angles
Other matches
Other phrases built from the same root.
big shot
* danh từ
- (từ lóng) (như) big bug
- (từ lóng) (như) big bug
* danh từ
- đạn ghém (để bắn chim)
- đạn ghém (để bắn chim)
* danh từ
- (từ lóng) phát bắn được
- (từ lóng) phát bắn được
* danh từ
- đạn cỡ to (để bắn thú lớn)
- đạn cỡ to (để bắn thú lớn)
* danh từ
- phát đại bác
- tầm súng đại bác
- phát đại bác
- tầm súng đại bác
-shy)
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
/'kɔkʃai/
* danh từ
- trò chơi ném bóng (vào một vật gì)
- vật làm mục tiêu cho trò chơi ném bóng
dead shot
* danh từ
- tay bắn cừ
- tay bắn cừ
* danh từ
- đạn bắn vịt trời
- đạn bắn vịt trời
* danh từ
- viên đạn tấm (cỡ nhỏ nhất)
- viên đạn tấm (cỡ nhỏ nhất)
* danh từ
- (sử học), (quân sự) đạn chùm (của đại bác)
- (sử học), (quân sự) đạn chùm (của đại bác)
one shot
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- tạp chí một số (chỉ ra một số về một chuyên đề, về một danh nhân...)
- buổi biểu diễn duy nhất, lần ra mắt duy nhất (của một diễn viên ở sân khấu, trong phim...)
- cận cảnh một người
- tạp chí một số (chỉ ra một số về một chuyên đề, về một danh nhân...)
- buổi biểu diễn duy nhất, lần ra mắt duy nhất (của một diễn viên ở sân khấu, trong phim...)
- cận cảnh một người
* danh từ
- phát súng lục
=within pistol-shot+ trong tầm súng lục
=beyond pistol-shot+ người tầm súng lục
- phát súng lục
=within pistol-shot+ trong tầm súng lục
=beyond pistol-shot+ người tầm súng lục
* danh từ
- cú bắn cốt để lấy cái gì chén
- cú bắn gần, cú bắn ngon xơi
- cú bắn bừa
- cú bắn cốt để lấy cái gì chén
- cú bắn gần, cú bắn ngon xơi
- cú bắn bừa
* danh từ
- phát súng trường
- tầm đạn súng trường
- tay bắn súng trường
- phát súng trường
- tầm đạn súng trường
- tay bắn súng trường
shot effect
* danh từ
- (vật lý) hiệu ứng lạo sạo
- (vật lý) hiệu ứng lạo sạo
* danh từ
- người giật mìn (phá đá...)
- người giật mìn (phá đá...)
* danh từ
- súng ngắn
- súng ngắn
* danh từ, (thể dục,thể thao)
- cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ
- cú ném tạ, cú đẩy tạ
- cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ
- cú ném tạ, cú đẩy tạ
sighting shot
* danh từ
- phát bắn thử
- phát bắn thử
snap shot
* danh từ
- phát súng bắn không cần ngắm, phát súng bắn vảy
- phát súng bắn không cần ngắm, phát súng bắn vảy
* danh từ
- đạn chì cỡ lớn
- đạn chì cỡ lớn
* danh từ
- (điện ảnh) mẹo quay phim
- (điện ảnh) mẹo quay phim
* danh từ
- quả bóng (quần vợt) đánh qua khỏi lưới là rơi
- quả bóng (quần vợt) đánh qua khỏi lưới là rơi
* danh từ
- tầm nhìn
- beyond eye-shot of
* danh từgoài tầm nhìn
= within eye-shot of+trong tầm nhìn
- tầm nhìn
- beyond eye-shot of
* danh từgoài tầm nhìn
= within eye-shot of+trong tầm nhìn
* danh từ
- buỗi trình diễn một lần duy nhất
- ảnh chụp gần một người
- buỗi trình diễn một lần duy nhất
- ảnh chụp gần một người
parthian shot
* danh từ(Parthian shot)+phát súng (mũi tên) bắn khi rút lui (khi vờ rút lui); kế đà đao
- <bóng> lời nhận xét sắc sảo, đanh thép cuối cùng (của ai) lúc ra đi
- <bóng> lời nhận xét sắc sảo, đanh thép cuối cùng (của ai) lúc ra đi
* danh từ
- người đẩy tạ, người ném tạ
- người đẩy tạ, người ném tạ
* tính từ
- được tạo thành hạt
- được tạo thành hạt
* danh từ
- sự tạo hạt
- sự tạo hạt
* danh từ
- phát súng bắn không cần ngắm
- ảnh chụp nhanh
* ngoại động từ
- chụp ảnh nhanh
- phát súng bắn không cần ngắm
- ảnh chụp nhanh
* ngoại động từ
- chụp ảnh nhanh