EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

setting

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

setting
* danh từ
- sự đặt, sự để
- sự sắp đặt, sự bố trí
- sự sửa chữa
- sự mài sắc, sự giũa
- sự sắp chữ in
- sự quyết định (ngày, tháng)
- sự nắn xương, sự bó xương
- sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
- sự se lại, sự khô lại
- sự ra quả
- sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
- khung cảnh, môi trường
- sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
- (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
- ổ trứng ấp

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

setting
an cư ; anh đưa ; bày dọn ; bán ; bối cảnh nhất định ; chuyện ổn định ; chuẩn bị mọi thứ ; chuẩn bị ; châm ; chạy ; chỉnh ; chức ; chừa ; cài ; cô ́ xây ; cảnh ; di chuyển ; dọn ; dựng ; giải quyết ; gài ; hoàn tất phần nội thất ; hình thành ; khung cảnh ; lại thiết lập ; lại đặt ; lập trình ; lập ; lặn ; lừa ; mở ; nói ; nơi ; să ́ p đă ̣ t vu ; sắp đặt ; sẽ đưa ; thanh toán ; thay ; thiết lập một ; thiết lập ; thực hiện ; trưng ; trả ; tìm thấy ; tạo dựng ; tạo ; việc thiết lập ; việc tạo ; việc xây ; việc xếp đặt ; việc đưa ra ; việc đưa ; vặn ; vị trí ; với ; đang ; đưa ; đặt cho ; đặt cược ; đặt ; đốt ; đỡ ;
setting
an cư ; anh đưa ; bày dọn ; bán ; bối cảnh nhất định ; chuyện ổn định ; chuẩn bị mọi thứ ; chuẩn bị ; châm ; chỉnh ; chừa ; cài ; cô ́ xây ; cảnh ; di chuyển ; dọn ; dựng ; giải quyết ; gài ; hoàn tất phần nội thất ; hình thành ; khung cảnh ; lại thiết lập ; lại đặt ; lập trình ; lập ; lặn ; lừa ; mở ; nói ; nơi ; sắp đặt ; sẽ đưa ; thanh toán ; thay ; thiết lập một ; thiết lập ; thực hiện ; trưng ; trả ; tìm thấy ; tạo dựng ; tạo ; tụi ; việc thiết lập ; việc tạo ; việc xây ; việc xếp đặt ; việc đưa ra ; việc đưa ; vặn ; vị trí ; với nơi ; đưa ; đặt cho ; đặt cược ; đặt ; đốt ; đỡ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

setting scene
the context and environment in which something is set
setting background; scope
the state of the environment in which a situation exists
setting mise en scene; stage setting
arrangement of scenery and properties to represent the place where a play or movie is enacted
setting circumstance; context
the set of facts or circumstances that surround a situation or event
setting place setting
a table service for one person
setting mount
a mounting consisting of a piece of metal (as in a ring or other jewelry) that holds a gem in place

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- dòng nước, ngược
- sự thất bại
* tính từ
- sít, gần nhau
=close-set teeth+ răng sít
* tính từ
- sâu hoắm (mắt)
- rất chắc, rất vững chắc
-service)
/'dinə,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ ăn
* tính từ
- chặt chẽ, cứng rắn
- đang ấp (trứng)
- đói, đói như cào (người)
* tính từ
- to chắc nịch
jet set
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người giàu sang chuyên đi lại bằng máy bay phản lực
* tính từ
- thèm khát, khao khát
=to be keen-set for something+ thèm khát cái gì, khao khát cái gì
radio set
* danh từ
- máy thu thanh, rađiô, đài
* danh từ
- máy thu
-wrest)
/'sɔ:rest/
* danh từ
- giũa rửa cưa; cái mở cưa
set quare
* danh từ
- cái ê ke
set screw
* danh từ
- (kỹ thuật) vít định kỳ
* danh từ
- sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại
- dòng nước ngược
- chỗ thụt vào (ở tường...)
* danh từ
- sự gạt đi, sự bác đi
* danh từ
- cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên
- cái để bù vào; đối tượng
- (kiến trúc) phần nhô ra
* danh từ
- lúc bắt đầu
=at the first set-out+ ngay từ lúc đầu
- sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...)
- đồ trưng bày
* danh từ, số nhiều set-tos
/'set'tu:z/, set-to's
/'set'tu:z/
- cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả
* danh từ
- dáng người thẳng, dáng đi thẳng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi
setting
* danh từ
- sự đặt, sự để
- sự sắp đặt, sự bố trí
- sự sửa chữa
- sự mài sắc, sự giũa
- sự sắp chữ in
- sự quyết định (ngày, tháng)
- sự nắn xương, sự bó xương
- sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
- sự se lại, sự khô lại
- sự ra quả
- sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
- khung cảnh, môi trường
- sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
- (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
- ổ trứng ấp
* danh từ
- bảng (để) gắn mẫu (các loại) sâu bọ
* danh từ
- hộp đựng bảng mẫu sâu bọ
* tính từ
- đói cồn cào
- đặt thành góc nhọn
-service)
/'ti:,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ trà
-service)
/'tɔilit,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ trang điểm
* danh từ
- sự sắp chữ
type-setting machine
* danh từ
- máy sắp chữ
valve set
* danh từ
- (rađiô) máy thu (đèn) điện tử
-set)
/'wel'set/
* tính từ
- chắc nịch (người)
alphameric character set = alphanumeric character set

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S