English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: settings

Probably related with:
English Vietnamese
settings
bấm ; bối cảnh ; cài đặt ; các cài đặt ; các thiết lập ; cảnh ; hoàn cảnh ; kiến ; ngồi ; những bối cảnh ; sắp đặt ; thiết lập mới ; thiết lập riêng ; thiết lập ; đĩa ;
settings
bấm ; bối cảnh ; cài đặt ; các cài đặt ; các thiết lập ; cảnh ; hoàn cảnh ; kiến ; ngồi ; những bối cảnh ; sắp đặt ; thiết lập riêng ; thiết lập ; đĩa ;

May related with:
English Vietnamese
back-set
* danh từ
- dòng nước, ngược
- sự thất bại
close-set
* tính từ
- sít, gần nhau
=close-set teeth+ răng sít
deep-set
* tính từ
- sâu hoắm (mắt)
- rất chắc, rất vững chắc
dinner-set
-service)
/'dinə,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ ăn
hard-set
* tính từ
- chặt chẽ, cứng rắn
- đang ấp (trứng)
- đói, đói như cào (người)
heavy-set
* tính từ
- to chắc nịch
jet set
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người giàu sang chuyên đi lại bằng máy bay phản lực
keen-set
* tính từ
- thèm khát, khao khát
=to be keen-set for something+ thèm khát cái gì, khao khát cái gì
radio set
* danh từ
- máy thu thanh, rađiô, đài
receiving-set
* danh từ
- máy thu
saw-set
-wrest)
/'sɔ:rest/
* danh từ
- giũa rửa cưa; cái mở cưa
set quare
* danh từ
- cái ê ke
set screw
* danh từ
- (kỹ thuật) vít định kỳ
set-back
* danh từ
- sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại
- dòng nước ngược
- chỗ thụt vào (ở tường...)
set-down
* danh từ
- sự gạt đi, sự bác đi
set-off
* danh từ
- cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên
- cái để bù vào; đối tượng
- (kiến trúc) phần nhô ra
set-out
* danh từ
- lúc bắt đầu
=at the first set-out+ ngay từ lúc đầu
- sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...)
- đồ trưng bày
set-to
* danh từ, số nhiều set-tos
/'set'tu:z/, set-to's
/'set'tu:z/
- cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả
set-up
* danh từ
- dáng người thẳng, dáng đi thẳng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi
setting
* danh từ
- sự đặt, sự để
- sự sắp đặt, sự bố trí
- sự sửa chữa
- sự mài sắc, sự giũa
- sự sắp chữ in
- sự quyết định (ngày, tháng)
- sự nắn xương, sự bó xương
- sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
- sự se lại, sự khô lại
- sự ra quả
- sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
- khung cảnh, môi trường
- sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
- (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
- ổ trứng ấp
sharp-set
* tính từ
- đói cồn cào
- đặt thành góc nhọn
tea-set
-service)
/'ti:,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ trà
toilet-set
-service)
/'tɔilit,sə:vis/
* danh từ
- bộ đồ trang điểm
valve set
* danh từ
- (rađiô) máy thu (đèn) điện tử
well-set
-set)
/'wel'set/
* tính từ
- chắc nịch (người)
alphameric character set = alphanumeric character set
alphanumeric character set
- (Tech) bộ ký tự chữ-số
alternate data set
- (Tech) tập dữ kiện luân phiên
automatic telephone set
- (Tech) máy điện thoại tự động
basic attribute set
- (Tech) tập hợp thuộc tính cơ bản [NB]
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: