English → Vietnamese
setter
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
setter
* danh từ
- người đặt, người dựng lên
=a setter of rules+ người đặt ra những luật lệ
- chó săn lông xù
- người đặt, người dựng lên
=a setter of rules+ người đặt ra những luật lệ
- chó săn lông xù
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
setter compositor; typesetter; typographer
one who sets written material into type
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người nắn xương
- người nắn xương
* danh từ
- người dầu tiên, người xúi giục
- người dầu tiên, người xúi giục
* danh từ
- thợ sắp chữ
- máy sắp chữ
- thợ sắp chữ
- máy sắp chữ
price setter
- (Econ) Người đặt giá.
+ Một hãng hoạt động ở một thị trường kông cạnh tranh đối diện với một đường cầu dốc xuống đối với sản phẩm và do đó có quyền được quyết định giá bán hàng chứ không pahỉ là người chấp nhận giá.
+ Một hãng hoạt động ở một thị trường kông cạnh tranh đối diện với một đường cầu dốc xuống đối với sản phẩm và do đó có quyền được quyết định giá bán hàng chứ không pahỉ là người chấp nhận giá.
irish setter
* danh từ
- chó có lông mượt màu nâu đỏ
- chó có lông mượt màu nâu đỏ
red setter
- chó có lông mượt màu nâu đỏ
* danh từ
- người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang )
- người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang )