English → Vietnamese
seclude
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
seclude
* ngoại động từ
- tách biệt, tác ra xa
=to seclude oneself from society+ sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
=a secluded place+ một nơi hẻo lánh
=a secluded life+ cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
- tách biệt, tác ra xa
=to seclude oneself from society+ sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
=a secluded place+ một nơi hẻo lánh
=a secluded life+ cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
seclude
tách ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
seclude sequester; sequestrate; withdraw
keep away from others
Other matches
Other phrases built from the same root.
seclude
* ngoại động từ
- tách biệt, tác ra xa
=to seclude oneself from society+ sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
=a secluded place+ một nơi hẻo lánh
=a secluded life+ cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
- tách biệt, tác ra xa
=to seclude oneself from society+ sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
=a secluded place+ một nơi hẻo lánh
=a secluded life+ cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
* tính từ
- hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
- ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác
- hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
- ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác