English to Vietnamese
Search Query: second
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
second
|
* tính từ
- thứ hai, thứ nhì =to be the second to come+ là người đến thứ nhì =to come in (finish) second+ về thứ hai, chiếm giải nhì - phụ, thứ yếu; bổ sung =second ballot+ cuộc bỏ phiếu bổ sung !to be second to none - không thua kém ai !to learn something at second hand - nghe hơi nồi chõ !to play second fiddle - (xem) fiddle * danh từ - người về nhì (trong cuộc đua) =a good second+ người thứ nhì sát nút - người thứ hai, vật thứ hai; viên phó =second in command+ (quân sự) phó chỉ huy - người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ - (số nhiều) hàng thứ phẩm (bánh mì, bột...) * danh từ - giây (1 thoành 0 phút) - giây lát, một chốc, một lúc * ngoại động từ - giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ =will you second me if I ask him?+ nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không? - tán thành (một đề nghị) =to second a motion+ tán thành một đề nghị !to second words with deeds - nói là làm ngay * ngoại động từ - (quân sự) thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới - biệt phái một thời gian |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
second
|
chu ; chu ́ ; chút không ; chút nhé ; chút nào ; chút nữa thôi ; chút thì ; chút thôi ; chút thời gian ; chút xíu ; chút ; chút đã ; chút được ; chốc ; chớ ; chức ; coi ; cuộc ; còn lại ; còn ; cơ hội nữa ; cơ ; dễ dàng ; giây có ; giây cũng đã ; giây là ; giây nhé ; giây nào ; giây nữa thôi ; giây nữa ; giây phút ; giây phút ấy ; giây quý ; giây thôi ; giây thôi được ; giây ; giây đa ; giây đã ; giây đê ; giây được ; giây đều ; giây ảo ; giết ; gọn ; hai là ; hai trong nhà ; hai ; hai đó ; hạng nhì ; hề ; học thứ hai ; i thư ́ hai ; khác ; khắc nào ; khắc ; kế tiếp ; kế ; lát nào nữa ; lát thôi ; lát ; lát đã ; lát được ; lúc nhé ; lúc nào ; lúc thôi ; lúc thôi được ; lúc ; lại thứ nhì ; lại ; lần hai ; lần nữa ; lần thứ hai ; lần thứ nhì ; lời ; mua thêm ; mùt giây nïa ; mỗi giây mỗi phút ; một ; na ; ngay giây phút mà ; ngay giây phút ; ngay lâ ; ngay thôi ; ngay ; ngã tư thứ hai ; người thứ nhì ; nhe ; nhân lúc ; nhì ; nhị ; những phút ; này ; nút ; nữa ; okay ; phúc ; phút chốc ; phút giây ; phút nhé ; phút thôi ; phút ; roger ; romeo ; răn thứ hai ; rẽ ; sau ; suy ; suy đoán nữa ; t chu ; t giây ; ta giết ; thua ; thôi ; thư ́ hai ; thời gian ; thờigian ; thứ hai có ; thứ hai của ; thứ hai không ; thứ hai là ; thứ hai mà ; thứ hai nhé ; thứ hai sau ; thứ hai trong nhà ; thứ hai vậy ; thứ hai ; thứ nhì ; thứ ; tiếp theo ; tiếp ; trong lúc ; trong lần ; trên ; trở lại của chúa ; trở lại thứ nhì ; tán ; tí nhé ; tí ; tí được ; tý ; vài giây ; vài thời ; vòng hai ; vậy ; vừa ; xíu ; à ; đi ; điê ̀ u thư ́ hai ; điều thứ hai ; đôi thứ hai ; địa ; định ; đồng ; đổi ; đứng thứ hai sau ; đứng thứ hai ; ́ hai ; ̣ i thư ́ hai ; ̣ t chu ; ̣ t giây ; ủng ;
|
|
second
|
chiếc ; cho kịp ; chu ; chu ́ ; chuyện ; chút không ; chút nhé ; chút nào ; chút nữa thôi ; chút thì ; chút thôi ; chút thời gian ; chút xíu ; chút ; chút đã ; chút được ; chốc ; chớ ; chức ; claire ; coi ; cuộc ; còn lại ; còn ; cơ hội nữa ; cơ ; dễ dàng ; giây có ; giây cũng đã ; giây là ; giây nhé ; giây nào ; giây nữa thôi ; giây nữa ; giây phút ; giây phút ấy ; giây quý ; giây thôi ; giây thôi được ; giây ; giây đa ; giây đã ; giây đê ; giây được ; giây đều ; giây ảo ; giơ ; gọn ; hai là ; hai trong nhà ; hai ; hai đó ; hạng nhì ; hề ; học thứ hai ; i thư ́ hai ; khác ; khắc nào ; khắc ; kém ; kế tiếp ; kế ; kịp ; lát nào nữa ; lát thôi ; lát ; lát đã ; lát được ; lúc nhé ; lúc nào ; lúc thôi ; lúc thôi được ; lúc ; lại thứ nhì ; lại ; lần hai ; lần nữa ; lần thứ hai ; lần thứ nhì ; lời ; mua thêm ; mùt giây nïa ; mỗi giây mỗi phút ; một ; na ; ngay giây phút mà ; ngay giây phút ; ngay lâ ; ngay thôi ; ngay ; ngã tư thứ hai ; người thứ nhì ; nhe ; nhân lúc ; nhì ; nhị ; những phút ; này ; nút ; nữa ; okay ; phúc ; phút chốc ; phút giây ; phút nhé ; phút thôi ; phút ; phần ; quên ; roger ; romeo ; răn thứ hai ; rẽ ; sau ; suy ; suy đoán nữa ; t chu ; t giây ; thua ; thôi ; thư ́ hai ; thời gian ; thờigian ; thứ hai có ; thứ hai của ; thứ hai không ; thứ hai là ; thứ hai mà ; thứ hai nhé ; thứ hai sau ; thứ hai trong nhà ; thứ hai vậy ; thứ hai ; thứ nhì ; thứ ; tin ; tiếp theo ; tiếp ; tiếp đến ; trong lúc ; trong lần ; trên ; trở lại của chúa ; trở lại thứ nhì ; tán ; tí nhé ; tí ; tí được ; tý ; tức ; vài giây ; vài thời ; vòng hai ; vậy ; vừa ; xíu ; à ; đi ; điều thứ hai ; đó ; đôi thứ hai ; định ; đồng ; đổi ; đứng thứ hai sau ; đứng thứ hai ; ́ hai ; ̣ i thư ́ hai ; ̣ t chu ; ̣ t giây ; ủng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
second; s; sec
|
1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites
|
|
second; bit; minute; mo; moment
|
an indefinitely short time
|
|
second; second base
|
the fielding position of the player on a baseball team who is stationed near the second of the bases in the infield
|
|
second; instant; minute; moment
|
a particular point in time
|
|
second; arcsecond
|
a 60th part of a minute of arc
|
|
second; endorsement; indorsement; secondment
|
a speech seconding a motion
|
|
second; second gear
|
the gear that has the second lowest forward gear ratio in the gear box of a motor vehicle
|
|
second; irregular
|
merchandise that has imperfections; usually sold at a reduced price without the brand name
|
|
second; back; endorse; indorse
|
give support or one's approval to
|
|
second; 2d; 2nd
|
coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ampere-second
|
* danh từ
- (điện học) Ampe giây |
|
second-best
|
* tính từ
- hạng hai, hạng nhì !to come off second-best - bị thua, bị đánh bại |
|
second-class
|
* tính từ
- loại hai, hạng nhì =second-class passenger+ hành khách đi hạng nhì |
|
second-hand
|
* tính từ
- cũ, mua lại (quần áo, sách vở) =second-hand book+ sách cũ - nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...) * danh từ+ (seconds-hand) /'sekəndzhænd/ - kim chỉ giây (ở đồng hồ) |
|
second-mark
|
* danh từ
- dấu giây (") |
|
second-rate
|
* tính từ
- hạng nhì, loại thường (hàng hoá) |
|
seconde
|
* danh từ
- thế đỡ, thế tránh (trong đấu gươm) |
|
cycle per second
|
- (Tech) chu kỳ mỗi giây, héc
|
|
fist-best and second-best efficiency
|
- (Econ) Tính hiệu dụng / hiệu quả tốt nhất và tốt nhì.
|
|
second order condition
|
- (Econ) Điều kiện đạo hàm bậc hai.
+ Dấu của đạo hàm bậc hai của hàm mục tiêu của các biến lựa chọn cho thấy cực trị là cực đại hay cực tiểu. |
|
centimetre-gram-second
|
* danh từ
- hệ thống đơn vị dựa trên centimet là đơn vị chiều dài, gram là đơn vị khối lượng; giây là đơn vị thời gian |
|
foot-pound-second
|
* danh từ
- hệ fút-paođơ-giây |
|
lumen-second
|
* danh từ
- (vật lý) lumen - giây |
|
second chamber
|
* danh từ
- thượng viện trong cơ quan lập pháp |
|
second coming
|
* danh từ
- (the second coming) sự trở lại của Chúa Giê-su lúc Phán Quyết cuối cùng |
|
second cousin
|
* danh từ
- anh/chị/em cháu chú cháu bác |
|
second floor
|
* danh từ
- tầng hai (ở Mỹ) - tầng ba (ở Anh) |
|
second in command
|
* danh từ
- người phó (dưới cấp chỉ huy cao nhất ) |
|
second lieutenant
|
* danh từ
- thiếu úy (trong quân đội) |
|
second sight
|
* danh từ
- linh cảm; khả năng cảm nhận trước được việc gì sắp xảy ra |
|
second-degree
|
* tính từ
- bỏng cấp hai (về vết bỏng) |
|
second-guess
|
* nội động từ
- bình luận, phê bình (một hành động ) sau khi kết quả của nó trở nên rõ ràng - nói sau - đoán giỏi hơn (ai) - đoán (cái gì sắp xảy ra) |
|
second-in-command
|
* danh từ
- người phó (dưới cấp chỉ huy cao nhất) = the sales director and her second-in-command+bà giám đốc phụ trách kinh doanh và người phó của bà ấy |
|
second-rateness
|
* danh từ
- loại hạng thường (hàng hoá) |
|
second-string
|
* tính từ
- dự bị (về người chơi thể thao) |
|
seconder
|
* danh từ
- người tán thành (một đề nghị, quyết định ) |
|
secondment
|
* danh từ
- sự biệt phái |
|
split-second
|
* danh từ
- một lúc rất ngắn; giây lát * tính từ - rất nhanh, chính xác |
|
second-order
|
- cấp hai
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
