English → Vietnamese
ruling
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ruling
* danh từ
- sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
- sự quyết định (của quan toà...)
- sự kẻ (giấy)
* tính từ
- thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
=ruling circles+ giới cầm quyền
=ruling passion+ sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
- hiện hành
=ruling prices+ giá cả hiện hành
- sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
- sự quyết định (của quan toà...)
- sự kẻ (giấy)
* tính từ
- thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
=ruling circles+ giới cầm quyền
=ruling passion+ sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
- hiện hành
=ruling prices+ giá cả hiện hành
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ruling
cai trị ; chữa ; cầm quyền ; loại trừ ; lãnh đạo ; phán quyết này ; phán quyết ; quyết định ; thống trị ; trị ; đã cai trị ; đảng ;
ruling
cai trị ; chữa ; loại trừ ; lãnh đạo ; phán quyết này ; phán quyết ; quyết định ; thống trị ; trị ; đã cai trị ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ruling opinion
the reason for a court's judgment (as opposed to the decision itself)
ruling regnant; reigning
exercising power or authority
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- thước phút (thước đo dài một phút)
- thước phút (thước đo dài một phút)
home rule
* danh từ
- sự tự trị, sự tự quản
- sự tự trị, sự tự quản
ruling
* danh từ
- sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
- sự quyết định (của quan toà...)
- sự kẻ (giấy)
* tính từ
- thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
=ruling circles+ giới cầm quyền
=ruling passion+ sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
- hiện hành
=ruling prices+ giá cả hiện hành
- sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
- sự quyết định (của quan toà...)
- sự kẻ (giấy)
* tính từ
- thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
=ruling circles+ giới cầm quyền
=ruling passion+ sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
- hiện hành
=ruling prices+ giá cả hiện hành
* danh từ
- (toán học) thước loga
- (toán học) thước loga
sliding rule
* danh từ
- (toán học) thước loga
- (toán học) thước loga
addition rule
- (Econ) Quy tắc cộng.
+ Một quy tắc để xác định ĐẠO HÀM của một hàm đối với một biến số, trong đó hàm này bao gồm phép cộng tuyến tính của 2 hàm riêng biệt hoặc nhiều hơn trở lên của các biến.
+ Một quy tắc để xác định ĐẠO HÀM của một hàm đối với một biến số, trong đó hàm này bao gồm phép cộng tuyến tính của 2 hàm riêng biệt hoặc nhiều hơn trở lên của các biến.
chain rule
- (Econ) Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm với một biến số, trong đó hàm là hàm của một biến số.
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm với một biến số, trong đó hàm là hàm của một biến số.
cramer's rule
- (Econ) Quy tắc Cramer's.
+ Là phương pháp dùng để giải hệ phương trình tuyến tính đồng thời.
+ Là phương pháp dùng để giải hệ phương trình tuyến tính đồng thời.
decision rule
- (Econ) Quy tắc ra quyết định
+ Một tiêu chuẩn sử dụng trong việc chọn lựa, như có tiến hành một dự án hay không hoặc định giá các sản phẩm đầu ra như thế nào.
+ Một tiêu chuẩn sử dụng trong việc chọn lựa, như có tiến hành một dự án hay không hoặc định giá các sản phẩm đầu ra như thế nào.
function of function rule
- (Econ) Quy tắc hàm của một hàm số.
+ Xem CHAIN RULE.
+ Xem CHAIN RULE.
golden rule
- (Econ) Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.
+ Con đường tăng trưởng tối ưu đưa ra mức tiêu dùng đầu người là bền vững và tối đa trong một nền kinh tế.
+ Con đường tăng trưởng tối ưu đưa ra mức tiêu dùng đầu người là bền vững và tối đa trong một nền kinh tế.
golden rule of accumulation
- (Econ) Nguyên tắc vàng về tích luỹ; Quy tắc vàng của tích luỹ.
+ Con đường tăng trưởng cân đối trong đó mỗi một thế hệ tiết kiệm thế hệ mai sau phần thu nhập mà các thế hệ trước đó đã tiết kiệm được.
+ Con đường tăng trưởng cân đối trong đó mỗi một thế hệ tiết kiệm thế hệ mai sau phần thu nhập mà các thế hệ trước đó đã tiết kiệm được.
hotelling's rule
- (Econ) Quy tắc Hotelling.
+ Một quy tắc về sử dụng tối ưu các tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được do H.Hotelling đưa ra năm 1931 (Kinh tế học về tài nguyên có thể bị cạn kiệt, Tạp chí kinh tế chính trị , tập 39, trang 137-175).
+ Một quy tắc về sử dụng tối ưu các tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được do H.Hotelling đưa ra năm 1931 (Kinh tế học về tài nguyên có thể bị cạn kiệt, Tạp chí kinh tế chính trị , tập 39, trang 137-175).
inverse function rule
- (Econ) Quy tắc hàm ngược.
+ Một quy tắc xác định đạo hàm của một hàm số, trong đó biến số mà chúng ta muốn lấy đạo hàm được biểu diễn dưới dạng biến phụ thuộc.
+ Một quy tắc xác định đạo hàm của một hàm số, trong đó biến số mà chúng ta muốn lấy đạo hàm được biểu diễn dưới dạng biến phụ thuộc.
majority rule
- (Econ) Quy tắc đa số.
+ Là một hình thức LỰA CHÓN TẬP THỂ hoặc QUY TẮC QUYẾT ĐỊNH XÃ HỘI mà theo đó bất kỳ đề nghị nào được sự ủng hộ của hơn một nửa số người biểu quyết sẽ được chọn.
+ Là một hình thức LỰA CHÓN TẬP THỂ hoặc QUY TẮC QUYẾT ĐỊNH XÃ HỘI mà theo đó bất kỳ đề nghị nào được sự ủng hộ của hơn một nửa số người biểu quyết sẽ được chọn.
product rule
- (Econ) Quy tắc tích số.
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm theo một biến, khi hàm số bao gồm tích của hai hoặc nhiều hàm số riêng biệt của biến số.
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm theo một biến, khi hàm số bao gồm tích của hai hoặc nhiều hàm số riêng biệt của biến số.
quotient rule
- (Econ) Quy tắc thương số.
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm số theo một biến số, trong đó hàm số bao gồm thương (nghĩa là tỷ lệ) giữa hai hàm số riêng rẽ của biến số.
+ Một quy tắc để xác định đạo hàm của một hàm số theo một biến số, trong đó hàm số bao gồm thương (nghĩa là tỷ lệ) giữa hai hàm số riêng rẽ của biến số.
- (Econ) Quy tắc tự đặt.
+ Một công thức hay thủ tục mà tạo cơ sở cho việc ra quyết định của các tác nhân kinh tế.
+ Một công thức hay thủ tục mà tạo cơ sở cho việc ra quyết định của các tác nhân kinh tế.
social decision rule
- (Econ) Nguyên tắc quyết định xã hội.
+ Một thủ tục hay phương pháp để thực hện sự lựa chọn giữa các giải pháp mà phải được thực hiện bởi một nhóm hoặc đại diện cho một nhóm các cá nhân thay vì một cá nhân.
+ Một thủ tục hay phương pháp để thực hện sự lựa chọn giữa các giải pháp mà phải được thực hiện bởi một nhóm hoặc đại diện cho một nhóm các cá nhân thay vì một cá nhân.
twelve-month rule
- (Econ) Quy tắc mười hai tháng.
+ Xem INCOMES POLICY.
+ Xem INCOMES POLICY.
unanimity rule
- (Econ) Quy tắc nhất trí hoàn toàn.
+ Một thủ tục lựa chọn tập thể mà đòi hỏi rằng trước khi một chính sách được chấp nhận, nó phải được mọi thành viên của cộng đồng bị tác động bởi quyết định này thông qua.
+ Một thủ tục lựa chọn tập thể mà đòi hỏi rằng trước khi một chính sách được chấp nhận, nó phải được mọi thành viên của cộng đồng bị tác động bởi quyết định này thông qua.
work to rule
- (Econ) Làm việc theo quy định.
+ Là một dạng bán đình công, dẫn đến sản xuất suy giảm chứ chưa đến mức chấm dứt hoàn toàn.
+ Là một dạng bán đình công, dẫn đến sản xuất suy giảm chứ chưa đến mức chấm dứt hoàn toàn.
ground rule
* danh từ
- nguyên lý làm nền tảng, nguyên lý cơ bản
- nguyên lý làm nền tảng, nguyên lý cơ bản
* danh từ
- qui tắc dây dọi
- qui tắc dây dọi
* danh từ
- chế độ tự quản
- chế độ tự quản
* tính từ
- tự trị; tự quản
- tự trị; tự quản
* danh từ
- thước cuộn có lò xo (để cuộn lại)
- thước cuộn có lò xo (để cuộn lại)
* danh từ
- đình công theo luật (hình thức phản đối của công nhân, trong đó họ tuân theo chặt chẽ các qui định của chủ và từ chối không chịu làm thêm giờ, ngoài giờ...)
- đình công theo luật (hình thức phản đối của công nhân, trong đó họ tuân theo chặt chẽ các qui định của chủ và từ chối không chịu làm thêm giờ, ngoài giờ...)
- kẻ