English → Vietnamese
bark
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bark
* danh từ
- tiếng sủa
- tiếng quát tháo
- tiếng súng nổ
- (từ lóng) tiếng ho
!his bark is worse than his bite
- hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì
* động từ
- sủa
=to bark at the moon+ sủa trăng
- quát tháo
- (từ lóng) ho
!to bark up the wrong tree
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai
* danh từ
- vỏ cây
- vỏ (cây để) thuộc da
- (từ lóng) da
- (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin
!to come (go) between the bark and the tree
- dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
!a man with the bark on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
!to take the bark off something
- làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì
* ngoại động từ
- lột vỏ, bóc vỏ (cây)
- (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
- thuộc (da) bằng vỏ cây
- phủ một lớp vỏ cứng
* danh từ
- thuyền ba buồm
- (thơ ca) thuyền
- tiếng sủa
- tiếng quát tháo
- tiếng súng nổ
- (từ lóng) tiếng ho
!his bark is worse than his bite
- hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì
* động từ
- sủa
=to bark at the moon+ sủa trăng
- quát tháo
- (từ lóng) ho
!to bark up the wrong tree
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai
* danh từ
- vỏ cây
- vỏ (cây để) thuộc da
- (từ lóng) da
- (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin
!to come (go) between the bark and the tree
- dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
!a man with the bark on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
!to take the bark off something
- làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì
* ngoại động từ
- lột vỏ, bóc vỏ (cây)
- (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
- thuộc (da) bằng vỏ cây
- phủ một lớp vỏ cứng
* danh từ
- thuyền ba buồm
- (thơ ca) thuyền
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bark
biết sủa ; chiêu gầm gừ ; chỉ sủa ; kêu ; la ; loại vỏ ; phải sủa ; sủa mà ; sủa ; tiếng sủa ; vỏ cây dày ; vỏ cây ; được sủa ;
bark
biết sủa ; chiêu gầm gừ ; chỉ sủa ; kêu ; la ; loại vỏ ; mỗi ; phải sủa ; sủa mà ; sủa ; tiếng sủa ; vỏ cây dày ; vỏ cây ; được sủa ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bark barque
a sailing ship with 3 (or more) masts
bark skin
remove the bark of a tree
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tiếng sủa
* tính từ
- sủa
- tiếng sủa
* tính từ
- sủa
-bark)
/'ʃelbɑ:k/
* danh từ
- (thực vật học) cây hồ đào trắng
- gỗ hồ đào trắng
- quả hồ đào trắng
/'ʃelbɑ:k/
* danh từ
- (thực vật học) cây hồ đào trắng
- gỗ hồ đào trắng
- quả hồ đào trắng
* danh từ
- (thực vật học) vỏ vòng
- (thực vật học) vỏ vòng
* danh từ
- vỏ cây
- vỏ cây
* danh từ
- vỏ thuộc da
- vỏ thuộc da