EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

bargaining

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

bargaining
* danh từ
- sự mặc cả, sự thương lượng mua bán

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

bargaining
mà mặc cả ; mặc cả ; thương lượng ; đàm ;
bargaining
mà mặc cả ; mặc cả ; thương lượng ; đàm ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- người mặc cả
* danh từ
- hợp đồng bán hàng theo kỳ hạn
bargaining tariff
- (Econ) Thuế quan mặc cả; Thuế quan thương lượng.
+ Thuế được áp đặt bởi một nước để củng cố vị trí của nó trong đàm phán thương mại với các nước khác, khi các nước này sử dụng lời hứa chiết khấu thuế để đạt được sự nhượng bộ trong thương mại.
bargaining theory of wages
- (Econ) Lý thuyết thương lượng về tiền công; Lý thuyết mặc cả về tiền công.
+ Tiền công được cố định trong một quá trình thương lượng tập thể, một sự dàn xếp về mặt cơ chế so với quá trình điều chỉnh cung cầu chính thống. Lý thuyết thương lượng về tiền công chỉ những mô hình của quá trình thương lượng áp dụng cho mối quan hệ của sự quản lý của công đoàn vượt ra ngoài mô hình ĐỘC QUYỀN SONG PHƯƠNG, trong đó kết quả cuối cùng của thương lượng vẫn còn mơ hồ, để rút ra một giải pháp rõ ràng.Xem STRIKES, WAGE THEORY.
bargaining unit
- (Econ) Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.
+ Một đơn vị đại diện cho quyền lợi của người lao động trong thương lượng về quản lý lao động ở Mỹ. Các đơn vị này có thể là rất nhỏ, là các nhân viên được tuyển trong một hãng đơn lẻ hay rất lớn, tất cả những người được tuyển dụng trong một ngành trên khắp đất nước. Các đơn vị thương lượng khác nhau về quy mô và cơ cấu.
collective bargaining
- (Econ) Thương lượng tập thể.
+ Đàm phán giữa chủ và các công nhân về việc hình thành các thủ tục và luật lệ bao hàm các điều kiện về làm việc và lương. Xem NATIONAL BARGAINING, COMPANY BARGAINING và PLANT BARGAINING.
company bargaining
- (Econ) Đàm phán công ty.
+ ĐÀM PHÁN TẬP THỂ giữa các đại diện của một công ty, có thể có một hoặc nhiều hơn các nhà máy trên khắp đất nước và những người đại diện cho công nhân viên chức, để đưa ra mức lương và điều kiện làm việc trong công ty. Xem PLANT BARGAINING.
industry-wide bargaining
- (Econ) Thương lượng trong toàn ngành.
+ Xem NATIONAL BARGAINING
key bargain
- (Econ) Thương lượng chủ chốt.
+ Một hình thức chỉ đạo tiền lương cụ thể mà trong đó một khoản thanh toán tiền lương được dùng làm tham chiếu cho toàn bộ những khoản lương phải trả sau đó.
national bargaining
- (Econ) Thương lượng mang tính quốc gia.
+ Là sự thương lượng tập thể giữa những người làm công ăn lương và đại diện của giới chủ để đề ra mức lương và những điều kiện làm việc trong một ngành hoặc một nhóm ngành trên toàn quốc.
pattern bargaining
- (Econ) Thương lương theo mô hình.
+ Nhiều khi các nghiệp đoàn trong các nghành độc quyền nhóm sẽ chọn một công ty cụ thể làm mục tiêu thương lượng.
plant bargaining
- (Econ) Sự thương lượng ở một nhà máy.
+ THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ giữa người chủ của một nhà máy với các đại diện của công nhân viên để thiết lập các mức lương và điều kiện làm việc ở nhà máy đó.
productivity bargaining
- (Econ) Thương lượng theo năng suất.
+ Theo truyền thống đây là một thoả thuận lao động theo đó những thuận lợi loại này hoặc loại khác, chẳng hạn lương cao hơn hoặc được nghỉ nhiều hơn dành cho công nhân để đổi lấy những thay đổi trong cách làm việc hoặc tổ chức công việc nhằm tạo ra lao động hiệu quả hơn.
bargain counter
* danh từ
- quầy hàng hạ giá trong một cửa hàng
bargain hunter
* danh từ
- người chuyên săn lùng hàng hạ giá để mua
* danh từ
- sự bán hạ giá
bargaining
* danh từ
- sự mặc cả, sự thương lượng mua bán

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with B