EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

returning

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

returning
* danh từ
- sự điều hướng lại

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

returning
bày tỏ ; chịu ; hoàn trả ; lại ; mang trả ; mang ; muốn trả lại ; muốn trả ; muốn trở lại ; nghe ma ́ y ; quay lại ; quay trở lại ; quay về ; quay ; sau khi trở về ; tiến lên ; trên đường về ; trơ ̉ vê ; trơ ̉ vê ̀ ; trả lại ; trả lời ; trả ; trở lại ; trở về ; trở ; về nhà ; về ; vụ mang trả ; đang quay về ; đang trở ; đang ; đáp ; để quay về ;
returning
bày tỏ ; chịu ; hoàn trả ; mang ; muốn trả lại ; muốn trả ; muốn trở lại ; nghe ma ́ y ; nhiê ; quay lại ; quay trở lại ; quay về ; quay ; sau khi trở về ; tiến lên ; trên đường về ; trơ ̉ vê ; trơ ̉ vê ̀ ; trả lại ; trả lời ; trả ; trở lại ; trở về ; trở ; về nhà ; về ; vụ mang trả ; đang quay về ; đang trở ; đáp ; để quay về ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

returning reverting
tending to return to an earlier state
returning reversive
tending to be turned back

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- có thể trả lại, có thể hoàn lại
- có tư cách ứng cử
* danh từ
- bộ đội phục viên
* danh từ
- người trở về (từ nước ngoài...)
- người trả (vật đã mượn)
abnormal return address
- (Tech) địa chỉ hồi báo bất thường
carriage return character
- (Tech) ký tự về đầu dòng
carriage return
- (Tech) trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng
earth return circuit
- (Tech) mạch trở về đất
earth return phantom circuit
- (Tech) mạch ảo trở về đất
grid return
- (Tech) trở về lưới
ground return circuit
- (Tech) mạch về đất
ground return coupling
- (Tech) ghép về đất
economic rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
effective rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi hiệu dụng.
fair rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức công bằng.
+ Nguyên tắc chủ đạo trong việc điều tiết ngành công ích ở Mỹ là tỷ lệ thu lợi hợp lý đối với giá trị của vốn được sử dụng trong việc sản xuất các dịch vụ dân dụng.
financial rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi tài chính.
internal rate of return
- (Econ) Nội suất sinh lợi
+ Xem RATE OF RETURN.
rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức.
+ Một khái niệm chung nói đến số Tiền thu được từ sự đầu tư vốn, khi tiền này được coi như một phần của kinh phí.
required rate of return on capital
- (Econ) Suất sinh lợi cần có của vốn.
return on capital employed
- (Econ) Lợi tức từ vốn được sử dụng.
+ Xem RATE OF RETURN.
rate of return on investment
- (Econ) Suất sinh lợi từ đầu tư.
interna rate of return
- (Econ) Nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.
day return
* danh từ
- vé đi về trong ngày
return fare
* danh từ
- vé khứ hồi
return game
* danh từ
- trận lượt về
return match
* danh từ
- trận lượt về
return ticket
* danh từ
- vé khứ hồi
returning
* danh từ
- sự điều hướng lại
returning officer
* danh từ
- quan chức phụ trách bầu cử trong một khu vực bầu cử và công bố kết quả
tax return
* danh từ
- sự khai báo lợi tức để đóng thuế; bản khai thu nhập cá nhân (tập thể ) dùng để tính tiền thuế phải đóng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R