EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

return

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

return
* danh từ
- sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
=to reply by return of post+ trả lời qua chuyến thư về
- vé khứ hồi ((cũng) return ticket)
- sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
- ((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
- sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
=in return for someone's kindness+ để đền đáp lại lòng tốt của ai
- sự dội lại (của tiếng)
- (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
- (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
- (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
- sự để lại chỗ cũ
- (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
- (điện học) dây về, đường về
- ((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
- bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi)
=return of the killed and wounded+ bản thống kê những người chết và bị thương
=official returns+ bản thống kê chính thức
- việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
- (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
!many happy returns of the day
- chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
!small profits and quick returns
- (thương nghiệp) năng nhặt chặt bị
* nội động từ
- trở lại, trở về
=to return home+ trở về nhà
=let us return to the subject+ ta hây trở lại vấn đề
=to return to one's old habits+ lại trở lại những thói quen cũ
* ngoại động từ
- trả lại, hoàn lại
=to return a sum of money+ trả lại một số tiền
=to return a borrowed book+ trả lại một quyển sách đã mượn
- gửi trả
=his manuscript was returned to him+ người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
- dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
- đáp lại (một sự thăm hỏi)
=to return a visit+ đi thăm đáp lễ
=to return a bow (someone's greeting)+ chào đáp lại một người nào
- trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
=but - returned the old man - I am too weak to lift it+ ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
- để lại chỗ cũ
=to return a book to the shelf+ để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá
=return swords!+ (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
- ngỏ lời, tuyên (án)
=to return thanks to someone+ ngỏ lời cảm ơn người nào
=to return a verdice+ tuyên án
- khai báo (hàng tồn kho)
=the total stocks are returned at 2,000 tons+ bản thống kê cho biết tổng số hàng tồn kho là 2 000 tấn
=to the result of an election+ làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
=returning officer+ người kiểm phiếu (có nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
- bầu (đại biểu) vào quốc hội
- (đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
=to return clubs+ đánh theo quân bài nhép

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

return
biê ̉ ; chưa lại tuôn ; có ; dâng ; giờ trở về nữa ; gì trả lại ; gọi lại ; gởi trả cho ; gởi trả lại ; gởi trả ; hoàn lại ; hoàn trả ; hoàn ; hãy quay lại ; hãy trở lại ; hãy trở về ; hãy trở ; hối ; hồi hương ; hồi phục ; hồi trả ; hồi ; hồi đáp ; khiến ; khám ; không về ; không ; khứ hồi ; lui ; lại trở về ; lại tái ; lại về ; lại ; lặp lại ; lối thoát ; mang trả ; mang ; mà trở về ; mà về ; nghe ; nhuận ; nhận lại ; này trở về ; quay la ; quay la ̣ ; quay lại làm ; quay lại lối ; quay lại nữa ; quay lại sau ; quay lại ; quay trở lại ; quay trở về ; quay vê ; quay về ; quay về được ; quay ; quay đầu lại ; quay đầu lại được ; ra biê ̉ ; sau đó quay trở lại ; se ̃ đem ; sẽ dâng trả ; sẽ quay lại ; sẽ quay trở lại ; sẽ trở về ; sẽ về ; sự trở lại ; tra ̉ la ; tra ̉ la ̣ ; tra ̉ ; triệt ; trơ ̉ la ; trơ ̉ la ̣ i ; trơ ̉ la ̣ ; trơ ̉ vê ; trơ ̉ ; trả anh ; trả lại cuốn ; trả lại nó ; trả lại ; trả lời ; trả nó ; trả ; trả được ; trả ơn ; trở lại như ; trở lại ; trở về nữa ; trở về thì ; trở về ; trở về được ; trở ; tài ; tái ; và trở lại ; vê ; vê ̀ ; về làng ; về nhà ; về sự quay trở trở lại ; về ; về được ; về đủ ; xin trở lại ; xây lại ; xây ; ích ; đem lại ; đem trả lại ; đem trả ; đem về ; đem ; đánh trả ; đánh ; đáp lại ; đáp ; đã quay lại ; đã về ; đó trở về ; đưa ; đầu tàu ; đổi lại ; đổi lấy ; đổi ; ́ trơ ̉ la ̣ i ; ́ trơ ̉ la ̣ ; ̃ trơ ̉ la ; ̃ trơ ̉ vê ; ̃ trơ ̉ vê ̀ ; ̃ vê ; ̃ ; ̉ hoa ; ̉ ; ̣ trơ ̉ ; ̣ trả lại ;
return
chưa lại tuôn ; cáo ; có ; dâng ; giao trả ; giờ trở về nữa ; gì trả lại ; gọi lại ; gởi trả cho ; gởi trả lại ; gởi trả ; hoàn lại ; hoàn trả ; hoàn ; hãy quay lại ; hãy trở lại ; hãy trở ; hối ; hồi hương ; hồi phục ; hồi trả ; hồi ; hồi đáp ; khiến ; khám ; không về ; không ; khứ hồi ; kị là ; kị ; lui ; lãi ; lại trở về ; lại tái ; lại ; lặp lại ; lối thoát ; lợi ; mang trả ; mang ; mà trở về ; mà về ; nghe ; nhuận ; nhượng ; nhận lại ; nhận phẩm vật này ; nhận phẩm vật ; này trở về ; nói ; nạn ; quay la ; quay la ̣ ; quay lại làm ; quay lại lối ; quay lại nữa ; quay lại sau ; quay lại ; quay trở lại ; quay trở về ; quay vê ; quay về ; quay về được ; quay ; quay đầu lại ; quay đầu lại được ; sau đó quay trở lại ; se ̃ đem ; sẽ dâng trả ; sẽ quay lại ; sẽ quay trở lại ; sẽ trở về ; sẽ về ; sự trở lại ; thuế ; tiền ; tra ; tra ̉ la ; tra ̉ la ̣ ; tra ̉ ; triệt ; trơ ; trơ ̉ la ; trơ ̉ la ̣ i ; trơ ̉ la ̣ ; trơ ̉ vê ; trơ ̉ ; trả anh ; trả lại cuốn ; trả lại nó ; trả lại ; trả lời ; trả nó ; trả ; trả được ; trả ơn ; trở lại như ; trở lại ; trở về nữa ; trở về thì ; trở về ; trở về được ; trở ; tài ; tái ; và trở lại ; vê ; vê ̀ ; về làng ; về nhà ; về ; về được ; về đủ ; xin trả lại ; xin trở lại ; xây lại ; xây về ; xây ; ích ; đem lại ; đem trả lại ; đem trả ; đem về ; đem ; đánh trả ; đánh ; đáp lại ; đáp ; đã quay lại ; đã về ; đó trở về ; đưa ; đếm ; đổi lại ; đổi lấy ; đổi ; ̃ trơ ̉ la ; ̃ trơ ̉ vê ; ̃ trơ ̉ vê ̀ ; ̃ vê ; ̉ hoa ; ̉ ; ̣ trơ ̉ ; ̣ trả lại ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

return income tax return; tax return
document giving the tax collector information about the taxpayer's tax liability
return homecoming
a coming to or returning home
return coming back
the occurrence of a change in direction back in the opposite direction
return regaining; restitution; restoration
getting something back again
return issue; payoff; proceeds; take; takings; yield
the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property
return recurrence
happening again (especially at regular intervals)
return comeback; counter; rejoinder; replication; retort; riposte
a quick reply to a question or remark (especially a witty or critical one)
return return key
the key on electric typewriters or computer keyboards that causes a carriage return and a line feed
return getting even; paying back
a reciprocal group action
return reappearance
the act of someone appearing again
return render
give back
return regress; retrovert; revert; turn back
go back to a previous state
return come back; hark back; recall
go back to something earlier
return bring back; take back
bring back to the point of departure
return come back; rejoin; repay; retort; riposte
answer back
return come back
be restored
return give back; refund; repay
pay back
return deliver; render
pass down
return reelect
elect again
return devolve; fall; pass
be inherited by
return generate; give; render; yield
give or supply

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- có thể trả lại, có thể hoàn lại
- có tư cách ứng cử
* danh từ
- bộ đội phục viên
* danh từ
- người trở về (từ nước ngoài...)
- người trả (vật đã mượn)
abnormal return address
- (Tech) địa chỉ hồi báo bất thường
carriage return character
- (Tech) ký tự về đầu dòng
carriage return
- (Tech) trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng
earth return circuit
- (Tech) mạch trở về đất
earth return phantom circuit
- (Tech) mạch ảo trở về đất
grid return
- (Tech) trở về lưới
ground return circuit
- (Tech) mạch về đất
ground return coupling
- (Tech) ghép về đất
economic rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
effective rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi hiệu dụng.
fair rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức công bằng.
+ Nguyên tắc chủ đạo trong việc điều tiết ngành công ích ở Mỹ là tỷ lệ thu lợi hợp lý đối với giá trị của vốn được sử dụng trong việc sản xuất các dịch vụ dân dụng.
financial rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi tài chính.
internal rate of return
- (Econ) Nội suất sinh lợi
+ Xem RATE OF RETURN.
rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức.
+ Một khái niệm chung nói đến số Tiền thu được từ sự đầu tư vốn, khi tiền này được coi như một phần của kinh phí.
required rate of return on capital
- (Econ) Suất sinh lợi cần có của vốn.
return on capital employed
- (Econ) Lợi tức từ vốn được sử dụng.
+ Xem RATE OF RETURN.
rate of return on investment
- (Econ) Suất sinh lợi từ đầu tư.
interna rate of return
- (Econ) Nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.
day return
* danh từ
- vé đi về trong ngày
return fare
* danh từ
- vé khứ hồi
return game
* danh từ
- trận lượt về
return match
* danh từ
- trận lượt về
return ticket
* danh từ
- vé khứ hồi
* danh từ
- sự điều hướng lại
tax return
* danh từ
- sự khai báo lợi tức để đóng thuế; bản khai thu nhập cá nhân (tập thể ) dùng để tính tiền thuế phải đóng

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R