English → Vietnamese
returns
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
returns
chùi ; có quay lại không ; có quay lại ; giá trở lại ; khả ; lại lợi nhuận ; lợi nhuận trên ; lợi nhuận ; quay lại không ; quay lại ; quay trở lại ; sẽ quay lại ; sẽ trở về ; trả lại ; trả về ; trả ; trở lại ; trở về ; u ; về ; đã trở về ;
returns
báo ; chùi ; có quay lại không ; có quay lại ; giá trở lại ; khả ; lại lợi nhuận ; lợi nhuận trên ; lợi nhuận ; quay lại không ; quay lại ; quay trở lại ; sẽ quay lại ; sẽ trở về ; trả lại ; trả về ; trả ; trở lại ; trở về ; về ; đã trở về ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể trả lại, có thể hoàn lại
- có tư cách ứng cử
- có thể trả lại, có thể hoàn lại
- có tư cách ứng cử
* danh từ
- bộ đội phục viên
- bộ đội phục viên
* danh từ
- người trở về (từ nước ngoài...)
- người trả (vật đã mượn)
- người trở về (từ nước ngoài...)
- người trả (vật đã mượn)
abnormal return address
- (Tech) địa chỉ hồi báo bất thường
carriage return character
- (Tech) ký tự về đầu dòng
carriage return
- (Tech) trở đầu bộ lên giấy, về đầu dòng
earth return circuit
- (Tech) mạch trở về đất
earth return phantom circuit
- (Tech) mạch ảo trở về đất
grid return
- (Tech) trở về lưới
ground return circuit
- (Tech) mạch về đất
ground return coupling
- (Tech) ghép về đất
constant returns to scale
- (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE
correlation of returns
- (Econ) Tương quan của lợi tức.
decreasing returns
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần
+ Xem LAW OF DIMINSHING RETURNS, RETURNS TO SCALE.
+ Xem LAW OF DIMINSHING RETURNS, RETURNS TO SCALE.
decreasing returns to scale
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần theo qui mô; Lợi tức giảm dần theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
diminishing returns
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần
+ Xem LAW OF DIMINISHING RETURNS.
+ Xem LAW OF DIMINISHING RETURNS.
economic rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
effective rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi hiệu dụng.
expected net returns
- (Econ) Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính.
+ Là tổng các thu nhập dự tính trừ đi các chi phí dự tính, tức là lợi nhuận dự tính của một dự án đầu tư.
+ Là tổng các thu nhập dự tính trừ đi các chi phí dự tính, tức là lợi nhuận dự tính của một dự án đầu tư.
fair rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức công bằng.
+ Nguyên tắc chủ đạo trong việc điều tiết ngành công ích ở Mỹ là tỷ lệ thu lợi hợp lý đối với giá trị của vốn được sử dụng trong việc sản xuất các dịch vụ dân dụng.
+ Nguyên tắc chủ đạo trong việc điều tiết ngành công ích ở Mỹ là tỷ lệ thu lợi hợp lý đối với giá trị của vốn được sử dụng trong việc sản xuất các dịch vụ dân dụng.
financial rate of return
- (Econ) Suất sinh lợi tài chính.
increasing returns to scale
- (Econ) Lợi tức tăng dần theo quy mô.
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
internal rate of return
- (Econ) Nội suất sinh lợi
+ Xem RATE OF RETURN.
+ Xem RATE OF RETURN.
law of diminishing returns
- (Econ) Quy luật lợi tức giảm dần.
+ Khi số lượng ngày càng nhiều của một yếu tố khả biến được thêm vào số lượng cố định của một yếu tố nào khác, thì trước hts là lợi tức biên, và sau đó là lợi tức trung bình đối với yếu tố biến đổi sẽ, sau một điểm nào đó giảm dần…
+ Khi số lượng ngày càng nhiều của một yếu tố khả biến được thêm vào số lượng cố định của một yếu tố nào khác, thì trước hts là lợi tức biên, và sau đó là lợi tức trung bình đối với yếu tố biến đổi sẽ, sau một điểm nào đó giảm dần…
rate of return
- (Econ) Tỷ suất lợi tức.
+ Một khái niệm chung nói đến số Tiền thu được từ sự đầu tư vốn, khi tiền này được coi như một phần của kinh phí.
+ Một khái niệm chung nói đến số Tiền thu được từ sự đầu tư vốn, khi tiền này được coi như một phần của kinh phí.
required rate of return on capital
- (Econ) Suất sinh lợi cần có của vốn.
return on capital employed
- (Econ) Lợi tức từ vốn được sử dụng.
+ Xem RATE OF RETURN.
+ Xem RATE OF RETURN.
returns to scale
- (Econ) Lợi tức theo quy mô.
+ Là tỷ lệ mà theo đó sản lượng thay đổi khi số lượng của tất cả các đầu vào thay đổi.
+ Là tỷ lệ mà theo đó sản lượng thay đổi khi số lượng của tất cả các đầu vào thay đổi.
social returns to education
- (Econ) Lợi tức xã hội của giáo dục.
+ Lợi tức được đầu tư vào giáo dục vượt trên bất kỳ mức thu nhập phụ nào đạt được do được đào tạo.
+ Lợi tức được đầu tư vào giáo dục vượt trên bất kỳ mức thu nhập phụ nào đạt được do được đào tạo.
rate of return on investment
- (Econ) Suất sinh lợi từ đầu tư.