English → Vietnamese
retentiveness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
retentiveness
* danh từ
- tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ)
- tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại
- tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ)
- tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
retentiveness memory; retention; retentivity
the power of retaining and recalling past experience
retentiveness retentivity
the property of retaining possessions that have been acquired
retentiveness retention; retentivity
the power of retaining liquid
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự giữ lại, sự cầm lại
- sự duy trì
- sự ghi nhớ; trí nhớ
- (y học) sự bí (đái...)
- sự giữ lại, sự cầm lại
- sự duy trì
- sự ghi nhớ; trí nhớ
- (y học) sự bí (đái...)
* tính từ
- giữ lại, cầm lại
=retentive of moisture+ giữ ẩm
- dai, lâu (trí nhớ)
=retentive memory+ trí nhớ dai
- giữ lại, cầm lại
=retentive of moisture+ giữ ẩm
- dai, lâu (trí nhớ)
=retentive memory+ trí nhớ dai
- (Econ) Các khoản giữ lại.
+ Là tên gọi khác của THU NHẬP GIỮ LẠI hoặc LỢI NHUẬN KHÔNG CHIA.
+ Là tên gọi khác của THU NHẬP GIỮ LẠI hoặc LỢI NHUẬN KHÔNG CHIA.
* phó từ
- có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ)
- có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại
- có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ)
- có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại
retentiveness
* danh từ
- tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ)
- tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại
- tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ)
- tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại