English → Vietnamese
reliever
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
reliever
* danh từ
- người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ
* danh từgười an ủi, người giải khuây
- thuốc làm dịu đau
- vật an ủi, vật giải khuây
- người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ
* danh từgười an ủi, người giải khuây
- thuốc làm dịu đau
- vật an ủi, vật giải khuây
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
reliever
giảm ; về việc giảm ;
reliever
giảm ; về việc giảm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
reliever backup; backup man; fill-in; relief; stand-in; substitute
someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)
reliever allayer; comforter
a person who reduces the intensity (e.g., of fears) and calms and pacifies
reliever fireman; relief pitcher
a pitcher who does not start the game
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
=to relieve someone's mind+ làm ai an tâm
=to feel relieved+ cảm thấy yên lòng
- làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
=to relieve someone's anxiety+ làm cho ai bớt lo âu
=to relieve someone of his load+ làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
=to relieve someone's of his position+ cách chức ai
=to relieve one's feelings+ nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
=to relieve someone of his cash (purse)+(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
- giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
- giải vây
=the town was relieved+ thành phố đã được giải vây
- đổi (gác)
- (kỹ thuật) khai thông
- làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng
* ngoại động từ
- đắp (khắc, chạm) nổi
- nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)
- làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
=to relieve someone's mind+ làm ai an tâm
=to feel relieved+ cảm thấy yên lòng
- làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...)
=to relieve someone's anxiety+ làm cho ai bớt lo âu
=to relieve someone of his load+ làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
=to relieve someone's of his position+ cách chức ai
=to relieve one's feelings+ nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
=to relieve someone of his cash (purse)+(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
- giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ
- giải vây
=the town was relieved+ thành phố đã được giải vây
- đổi (gác)
- (kỹ thuật) khai thông
- làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng
* ngoại động từ
- đắp (khắc, chạm) nổi
- nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)
* tính từ
- cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
- cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
reliever
* danh từ
- người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ
* danh từgười an ủi, người giải khuây
- thuốc làm dịu đau
- vật an ủi, vật giải khuây
- người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ
* danh từgười an ủi, người giải khuây
- thuốc làm dịu đau
- vật an ủi, vật giải khuây
* tính từ
- cứu trợ; cứu viện
- làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn
- cứu trợ; cứu viện
- làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn