English to Vietnamese
Search Query: relieve
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
relieve
|
* ngoại động từ
- làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi =to relieve someone's mind+ làm ai an tâm =to feel relieved+ cảm thấy yên lòng - làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...) =to relieve someone's anxiety+ làm cho ai bớt lo âu =to relieve someone of his load+ làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai =to relieve someone's of his position+ cách chức ai =to relieve one's feelings+ nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người =to relieve someone of his cash (purse)+(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai - giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ - giải vây =the town was relieved+ thành phố đã được giải vây - đổi (gác) - (kỹ thuật) khai thông - làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng * ngoại động từ - đắp (khắc, chạm) nổi - nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
relieve
|
cứ yên ; cứu giúp ; dịu ; giúp giảm bớt ; giúp ; giúp đỡ ; giải toả ; giải ; giảm bớt ; giảm ; gân ; làm giảm ; thay ; toả ; tươi tỉnh ; tước ; xoa dịu ; yên ; đuổi ; đổi ; đỡ đần ;
|
|
relieve
|
cứ yên ; cứu giúp ; dịu ; giúp ; giúp đỡ ; giải toả ; giải ; giảm bớt ; giảm ; gân ; làm giảm ; thay ; toả ; tươi tỉnh ; tước ; xoa dịu ; yên ; đuổi ; đổi ; đỡ đần ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
relieve; alleviate; assuage; palliate
|
provide physical relief, as from pain
|
|
relieve; take over
|
free someone temporarily from his or her obligations
|
|
relieve; exempt; free
|
grant relief or an exemption from a rule or requirement to
|
|
relieve; allay; ease; still
|
lessen the intensity of or calm
|
|
relieve; salvage; salve; save
|
save from ruin, destruction, or harm
|
|
relieve; unbosom
|
relieve oneself of troubling information
|
|
relieve; remedy
|
provide relief for
|
|
relieve; excuse; exempt; let off
|
grant exemption or release to
|
|
relieve; lighten
|
alleviate or remove (pressure or stress) or make less oppressive
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
relieve
|
* ngoại động từ
- làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi =to relieve someone's mind+ làm ai an tâm =to feel relieved+ cảm thấy yên lòng - làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...) =to relieve someone's anxiety+ làm cho ai bớt lo âu =to relieve someone of his load+ làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai =to relieve someone's of his position+ cách chức ai =to relieve one's feelings+ nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người =to relieve someone of his cash (purse)+(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai - giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ - giải vây =the town was relieved+ thành phố đã được giải vây - đổi (gác) - (kỹ thuật) khai thông - làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng * ngoại động từ - đắp (khắc, chạm) nổi - nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...) |
|
relieved
|
* tính từ
- cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng |
|
reliever
|
* danh từ
- người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ * danh từgười an ủi, người giải khuây - thuốc làm dịu đau - vật an ủi, vật giải khuây |
|
relieving
|
* tính từ
- cứu trợ; cứu viện - làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
