EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

regular

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

regular
* tính từ
- đều đều, không thay đổi; thường lệ
=regular pulse+ mạch đập đều đều
=a regular day for payment+ ngày trả lương theo thường lệ
=a regular customer+ khách hàng thường xuyên
- cân đối, đều, đều đặn
=regular features+ những nét cân đối đều đặn
=regular polygone+ (toán học) đa giác đều
- trong biên chế
=a regular official+ nhân viên trong biên chế
=a regular doctor+ bác sĩ đã được công nhận chính thức
- chuyên nghiệp
=to have no regular profession+ không có nghề chuyên nghiệp
- chính quy
=regular function+ (toán học) hàm chính quy
=regular army+ quân chính quy
- hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc
=a regular verb+ động từ quy tắc
- quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc
=to lead a regular life+ sống quy củ
=regular people+ những người sống theo đúng giờ giấc
- (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa
=a regular guy (fellow)+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một anh chàng hoàn toàn (không chê vào đâu được)
- (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo
* danh từ
- quân chính quy
- (thông tục) khách hàng quen
- (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

regular
bình thường của ; bình thường như thế ; bình thường như ; bình thường ; chuẩn ; chính quy ; chính ; gã bình ; gã ; hàng thường xuyên ; khoẻ ; lọc thông dụng ; người bình ; người ; như bình thường ; như mọi khi ; như thường lệ ; phong ; phận ; phổ biến ; phổ thông ; quen ; sản phẩm hiện hành ; tay cảnh sát ; thiệt ; thân ; thông dụng ; thông thường ; thường cũng ; thường lệ ; thường thấy ; thường trực ; thường xuyên ; thường ; tầm thường ; xuyên ; đều ; đều đặn ;
regular
bình thường của ; bình thường như thế ; bình thường như ; bình thường ; chuẩn ; chính quy ; chính ; gã bình ; gã ; hàng thường xuyên ; khoẻ ; người bình ; người ; như bình thường ; như mọi khi ; như thường lệ ; phong ; phận ; phổ biến ; phổ thông ; quen ; sản phẩm hiện hành ; tay cảnh sát ; thiệt ; thân ; thông dụng ; thông thường ; thường lệ ; thường thấy ; thường trực ; thường xuyên ; thường ; tình ; tầm thường ; xuyên ; đều ; đều đặn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

regular fixture; habitue
a regular patron
regular veritable
often used as intensifiers
regular even
occurring at fixed intervals
regular steady
relating to a person who does something regularly
regular unconstipated
not constipated

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính đều đều, tính đều đặn
- tính cân đối
- tính quy củ, tính đúng mực
- tính hợp thức, tính quy tắc
* ngoại động từ
- làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức
* danh từ
- sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
* danh từ
- sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R