English → Vietnamese
recommend
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recommend
* ngoại động từ
- giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
=can you recommend me a good English dictionary?+ anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
- làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai)
=her gentleness recommends her+ tính hiền lành của chị làm người ta mến (có cảm tưởng tốt về) chị
- khuyên, dặn bảo
=I recommend you to do what he says+ tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
- gửi gắm, phó thác
=to recommend something to someone's care+ gửi gắm vật gì cho ai trông mom hộ
- giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
=can you recommend me a good English dictionary?+ anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
- làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai)
=her gentleness recommends her+ tính hiền lành của chị làm người ta mến (có cảm tưởng tốt về) chị
- khuyên, dặn bảo
=I recommend you to do what he says+ tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
- gửi gắm, phó thác
=to recommend something to someone's care+ gửi gắm vật gì cho ai trông mom hộ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
recommend
bảo họ là ; bảo họ ; cho ; chuẩn ; cũng khuyến cáo nên ; cậu một khóa học ; giới thiệu cho bạn ; giới thiệu cho cậu ; giới thiệu cho ; giới thiệu ; gợi ; gợi ý cách ; gợi ý ; khuyên bạn ; khuyên bảo ; khuyên hãy ; khuyên làm cho ; khuyên nên ; khuyên ; khuyên ông ; khuyến cáo bạn nên ; khuyến cáo nên ; khuyến cáo ; khuyến khích cách ; khuyến nghị nên làm ; khuyến nghị nên ; khuyến nghị ; mong ca ; muốn đề nghị ; nghị ngài nên ; nghị nên ; nên làm ; nên nghe ; nên ; nước ; ra ; thể cho ; tiến cử ; với ; yêu cầu hãy làm ; yêu cầu ; ý hay ; ý kiến ; đã khuyến nghị nên ; đã đề nghị ; đưa ra lời khuyên ; đề nghị cho làm ; đề nghị nên ; đề nghị tạp chí ; đề nghị ; đề ra ; đề xuất ; ủng ; ứng cử ;
recommend
bảo họ là ; bảo họ ; cho ; chuẩn ; cũng khuyến cáo nên ; cậu một khóa học ; giới thiệu cho bạn ; giới thiệu cho cậu ; giới thiệu cho ; giới thiệu ; gội ; gợi ; gợi ý cách ; gợi ý ; khuyê ; khuyên bạn ; khuyên bảo ; khuyên hãy ; khuyên làm cho ; khuyên nên ; khuyên ; khuyên ông ; khuyến cáo bạn nên ; khuyến cáo nên ; khuyến cáo ; khuyến khích cách ; khuyến nghị nên làm ; khuyến nghị nên ; khuyến nghị ; mong ca ; muốn đề nghị ; nghị ngài nên ; nghị nên ; nên làm ; nên nghe ; nên ; nước ; thể cho ; tiến cử ; với ; yêu cầu ; ý hay ; ý kiến ; ý ; đã khuyến nghị nên ; đã đề nghị ; đưa ra lời khuyên ; đề nghị cho làm ; đề nghị nên ; đề nghị tạp chí ; đề nghị ; đề ra ; đề xuất ; ủng ; ứng cử ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
recommend advocate; urge
push for something
recommend commend
express a good opinion of
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đáng mến (người)
- có giá trị (vật)
- có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...)
- đáng mến (người)
- có giá trị (vật)
- có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...)
* danh từ
- sự giới thiệu, sự tiến cử
=to writer in recommendation of someone+ viết thư giới thiệu ai
=letter of recommendation+ thư giới thiệu
- làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt
- sự khuyên nhủ, sự dặn bảo
- sự gửi gắm, sự phó thác
- sự giới thiệu, sự tiến cử
=to writer in recommendation of someone+ viết thư giới thiệu ai
=letter of recommendation+ thư giới thiệu
- làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt
- sự khuyên nhủ, sự dặn bảo
- sự gửi gắm, sự phó thác
* tính từ
- người giới thiệu, người tiến cử
- người giới thiệu, người tiến cử