English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: real

Best translation match:
English Vietnamese
real
* tính từ
- thực, thực tế, có thực
- thật (không phải giả, không phải nhân tạo)
- chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi
- bất động
* danh từ
- thực tế

Probably related with:
English Vietnamese
real
biệt ; bé ; bản là ; bất ; bậc ; bịa đấy ; bọn tao ; bữa ; c ; cháu ; chân chính ; chân thành ; chân thật ; chân thực ; chân ; chính thức ; chính ; chó ; chắn ; chỉ thật sự ; chỉ thực sự ; chỉ ; chứ ; con thật ; con ; cuộc ; câu ; có nhiều ; có sự ; có thiệt ; có thật mà ; có thật ; có thực ; có ; cơn ; cặn ; của thực ; cực ; dễ ; giá ; giả ; gây ; gã ; gói ; gương ; gỡ xuống ; ha ; hay thật ; hiện hữu ; hiện thực của bạn ; hiện thực của ; hiện thực ; hiện ; hiệu quả ; hào ; hắn ; hẳn ; hệ thống ; khá ; khác ; kinh ; kiểm chứng ; kê ; luôn ; là một tên ; là một ; là sự ; là thật ; là thực ; là ; là đồ thật ; làm ; lý ; lũ ; lần ; lắm ; may ; mà ; mâu ; mơ ; mư ; mối ; một ; một điều rất ; mới hay ; mới thiệt ; nghiêm túc ; nghĩa là ; nguy ; người thật ; người ; nhau thật ; nhiều ; nhơ ; như thật ; như ; như ̃ ng ; như ̃ ; những ; nó ; nói thiệt ; nói ; năng ; nổ ; nổi ; phải là ; phải ; quá ; quý ; quả ; ruột ; ràng ; rất có ; rất nhiều ; rất thật ; rất thực ; rất tốt ; rất ; rắc ; sát ; sư ; sư ̣ thâ ̣ t ; sự có thật ; sự thiết ; sự thật cơ ; sự thật ; sự thực ; sự thực đấy ; sự ; ta có ; tay ; th ; th ¿ ; thiết thực ; thiết ; thiệt ; thiệt đó ; thành hiện thực ; thành sự thật ; thành sự thực ; thành thật ; thành thực ; thâ ; thâ ́ t ; thâ ̣ t sư ; thâ ̣ t sư ̣ ; thâ ̣ t ; thât ; thæt s ¿ ; thư ; thư ̣ c sư ; thư ̣ c sư ̣ ; thư ̣ c tê ; thư ̣ ; thật chứ ; thật của ; thật hay không ; thật hay ; thật không ; thật là ; thật lòng ; thật mà ; thật ngốc ; thật như ; thật sự cho ; thật sự là ; thật sự làm ; thật sự mà ; thật sự mới ; thật sự ; thật thì ; thật thụ ; thật tí ; thật tử tế ; thật ; thật đâu ; thật đó ; thật đúng ; thật được ; thật đấy blade ; thật đấy ; thật ấy ; thật ở ; thằng ; thế ; thể giả ; thể giả được ; thời ; thứ phải ; thứ thiệt ; thứ thiệt đấy ; thứ thật ; thứ ; thực chất ; thực hiện ; thực lòng ; thực mà ; thực nữa ; thực ra ; thực sự có ; thực sự không ; thực sự là như ; thực sự là ; thực sự phải ; thực sự ; thực sự đó ; thực sự đấy ; thực thụ ; thực thụ đấy ; thực thực ; thực tại cả ; thực tại ; thực tế ; thực tề ; thực ; thực đấy ; tin được ; tiê ̀ n thâ ̣ t ; trung thực ; trên thực tế ; trưởng ; tên ; tưởng tượng ; tầm ; tốt ; tồn tại thực ; tồn tại ; tử tế ; vàng thiệt ; ví ; vô cùng rất ; vô cùng ; vấn ; vẻ ; xốp ; yêu thật lòng ; đàng hoàng ; đáng tin ; đáng ; đâu là thật ; đêm thật ; đích thực ; đúng chất ; đúng không ; đúng là ; đúng nghĩa ; đúng ; được ; đạn thiệt ; đấu ; đấy ; đẹp ; đồ thiệt ; đồ thật ; động ; đời thật ; đỡ tốn ; đứng đằng ; ̀ sư ̣ thâ ̣ t ; ́ thâ ̣ t ; ̣ t ; ̣ ; ối ;
real
biệt ; bất ; bậc ; bịa đấy ; bổ ; bức ; bữa ; cho người ; cháu ; chân chính ; chân thành ; chân thật ; chân thực ; chân ; chính thức ; chính ; chó ; chắn ; chỉ thật sự ; chỉ thực sự ; chỉ ; chở ; chứ ; con thật ; con ; cuộc ; cách hệ thống ; câu ; có nhiều ; có sự ; có thiệt ; có thật mà ; có thật ; có thực ; có ; cơn ; cặn ; của thực ; cực ; diễn ; dã ; dễ ; giá ; giả ; gây ; gã ; gói ; gương ; gỡ xuống ; hay thật ; hiện hữu ; hiện thực của bạn ; hiện thực của ; hiện thực ; hiệu quả ; hào ; hắn ; hẳn ; khá ; khác ; không ; kinh ; kiểm chứng ; kê ; lung ; là một tên ; là thật ; là thực ; là ; là đồ thật ; làm ; lý ; lă ; lũ ; lần ; lắm ; lớn của ; lớn ; may ; minh ; mà ; mâu ; mơ ; mư ; mối ; một ; một điều rất ; mới hay ; mới thiệt ; mới ; nghiêm túc ; nghĩa là ; nguy ; người thật ; người ; ngốc ; nhau thật ; nhiều ; nhơ ; như thật ; như ; như ̃ ng ; như ̃ ; những ; nó ; nói thiệt ; nói ; năng của ; năng ; nổ ; nổi ; pha ; phải là ; phải ; quá ; quý ; quả ; ruột ; ràng ; rất có ; rất nhiều ; rất thật ; rất thực ; rất tốt ; rất ; rắc ; sát ; sư ̣ thâ ̣ t ; sự có thật ; sự thiết ; sự thật cơ ; sự thật ; sự thực ; sự thực đấy ; sự ; ta có ; tannen ; tay ; th ; th ¿ ; tha ; tha ̀ ; thiết thực ; thiết ; thiệt ; thiệt đó ; thành hiện thực ; thành sự thật ; thành sự thực ; thành thật ; thành thực ; thâ ; thâ ́ t ; thâ ̣ t sư ; thâ ̣ t sư ̣ ; thâ ̣ t ; thât ; thæt s ¿ ; thư ; thư ̣ c sư ; thư ̣ c sư ̣ ; thư ̣ c tê ; thư ̣ ; thật chứ ; thật của ; thật hay không ; thật hay ; thật không ; thật là ; thật lòng ; thật mà ; thật ngốc ; thật như ; thật sự cho ; thật sự là ; thật sự làm ; thật sự mà ; thật sự mới ; thật sự ; thật thì ; thật thụ ; thật tí ; thật tử tế ; thật ; thật đâu ; thật đó ; thật đúng ; thật được ; thật đấy blade ; thật đấy ; thật ấy ; thật ở ; thằng ; thế ; thể giả ; thể giả được ; thời ; thứ phải ; thứ thiệt ; thứ thiệt đấy ; thứ thật ; thực chất ; thực hiện ; thực lòng ; thực mà ; thực nữa ; thực sự có ; thực sự không ; thực sự là như ; thực sự là ; thực sự phải ; thực sự ; thực sự đó ; thực sự đấy ; thực thụ ; thực thụ đấy ; thực thực ; thực tại cả ; thực tại ; thực tế ; thực tề ; thực ; thực đấy ; tin được ; tiền ; trung thực ; trên thực tế ; trưởng ; tên ; túc ; tưởng tượng ; tầm ; tốt ; tồn tại thực ; tồn tại ; tử tế ; vàng thiệt ; ví ; vô cùng rất ; vô cùng ; vô ; vấn ; vẻ ; vụ ; xem ; xốp ; yêu thật lòng ; đa ; đa ́ ; đàng hoàng ; đáng tin ; đáng ; đâu là thật ; đêm thật ; đích thực ; đúng chất ; đúng không ; đúng là ; đúng nghĩa ; đúng ; được ; đạn thiệt ; đạt ; đấu ; đấy ; đẹp ; đồ thiệt ; đồ thật ; động ; đời thật ; đỡ tốn ; đứng đằng ; đừng làm ; đừng ; ́ thâ ̣ t ; ̣ t ; ̣ ; ối ;

May be synonymous with:
English English
real; real number
any rational or irrational number
real; existent
being or occurring in fact or actuality; having verified existence; not illusory
real; tangible
capable of being treated as fact
real; actual; genuine; literal
being or reflecting the essential or genuine character of something
real; material; substantial
having substance or capable of being treated as fact; not imaginary
real; veridical
coinciding with reality

May related with:
English Vietnamese
nominal and real interest rates
- (Econ) Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế.
nominal and real money balances
- (Econ) Số dư tiền mặt danh nghĩa và thực tế.
per capita real gdp
- (Econ) THU NHẬP QUỐC DÂN thực tế tính theo đầu người.
real balance effect
- (Econ) Hiệu ứng số dư tiền.
+ Cụm thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả trường hợp khi cầu đối với hàng hoá thay đổi do có sự thay đổi số dư tiền thực tế.
real cost approach to international trade
- (Econ) Phương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế.
+ Học thuyết về lợi thế so sánh của Ricardo được dựa trên một phương pháp chi phí thực tế.
real money balances
- (Econ) Các số dư tiền thực tế.
+ Là giá trị của các lượng tiền được nắm giữ được xác định bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ mà chúng có thể mua được.
real national output
- (Econ) Sản lượng quốc dân thực tế.
+ Giá trị của tổng sản lượng - THU NHẬP QUỐC DÂN - được tính theo giá cố định - tức là trừ đi tỷ lệ lạm phát chung để tính được hiệu quả thực tế của việc sử dụng các nguồn lực.
real wages
- (Econ) Tiền lương thực tế.
+ Là tiền lương được tính theo giá trị hàng hoá và dịch vụ mà số tiền đó có thể mua được.
required real rate of return on capital
- (Econ) Suất sinh lợi thực tế cần có của vốn.
real / relative price
- (Econ) Các giá thực tế/ tương đối.
real interest rate.
- (Econ) Mức lãi suất thực tế.
real prices and real income
- (Econ) Giá thực tế và thu nhập thực tế
realness
* danh từ
- tính thực tế; thực tại
hyper-real
- (đại số) siêu thực
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: