English → Vietnamese
provocation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
provocation
* danh từ
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
provocation
khích động đều ; là muốn khiêu khích ; nổi loạn ; sự khiêu khích ;
provocation
khích động đều ; là muốn khiêu khích ; nổi loạn ; sự khiêu khích ; được chọc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
provocation aggravation; irritation
unfriendly behavior that causes anger or resentment
provocation incitation; incitement
something that incites or provokes; a means of arousing or stirring to action
provocation incitement
needed encouragement
Other matches
Other phrases built from the same root.
provocation
* danh từ
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
- sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
- sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
* tính từ
- khiêu khích, trêu chọc
- kích thích, khêu gợi (về tình dục)
- khiêu khích, trêu chọc
- kích thích, khêu gợi (về tình dục)
* phó từ
- khiêu khích, trêu chọc
- kích thích, khêu gợi (về tình dục)
- khiêu khích, trêu chọc
- kích thích, khêu gợi (về tình dục)
- xem provocative