EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

achieve

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

achieve
* ngoại động từ
- đạt được, giành được
=to achieve one's purpose (aim)+ đạt mục đích
=to achieve good results+ đạt được những kết quả tốt
=to achieve national independence+ giành độc lập dân tộc
=to achieve great victories+ giành được những chiến thắng lớn
- hoàn thành, thực hiện
=to achieve a great work+ hoàn thành một công trình lớn
=to achieve one's task+ hoàn thành nhiệm vụ

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

achieve
có thể có được môt ; có thể đạt được ; cũng sẽ đạt được ; cưa đổ ; cố gắng thực hiện ; dành được ; giành được ; hoàn thành ; hoàn ; làm được ; m ; nhận được ; sẽ đạt được ; thành công ; thành ; thể có được môt ; thực hiện ; việc ; đa ; được chỉnh ; được một ; được ; đạt dc ; đạt hiệu ; đạt tới ; đạt được là ; đạt được việc ; đạt được ; đạt đến ; đều ; để đạt được ; ̀ m ; ở kia ;
achieve
chung ; có thể có được môt ; có thể đạt được ; cũng sẽ đạt được ; cưa đổ ; cố gắng thực hiện ; dành được ; giành được ; hoàn thành ; hoàn ; kiệm ; kiệm được ; làm ; làm được ; nhận được ; sẽ đạt được ; thành công ; thành ; thể có được môt ; thực hiện ; việc ; vệ ; đa ; được chỉnh ; được một ; được ; đạt dc ; đạt hiệu ; đạt tới ; đạt được là ; đạt được việc ; đạt được ; đạt đến ; đều ; để đạt được ; ở kia ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

achieve accomplish; attain; reach
to gain with effort

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- có thể đạt được, có thể thực hiện được
=an achievable task+ nhiệm vụ có thể thực hiện được
=achievable results+ kết quả có thể đạt được
achieve
* ngoại động từ
- đạt được, giành được
=to achieve one's purpose (aim)+ đạt mục đích
=to achieve good results+ đạt được những kết quả tốt
=to achieve national independence+ giành độc lập dân tộc
=to achieve great victories+ giành được những chiến thắng lớn
- hoàn thành, thực hiện
=to achieve a great work+ hoàn thành một công trình lớn
=to achieve one's task+ hoàn thành nhiệm vụ
* danh từ
- thành tích, thành tựu
=to record great achievements+ đạt được những thành tích lớn
=a scientific achievement+ một thành tựu khoa học
- sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành
=the achievement of independence+ sự giành được độc lập
- huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)
- xem achieve

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A